shim adjustment
điều chỉnh shim
shim stack
tệp shim
shim installation
lắp đặt shim
shim material
vật liệu shim
shim thickness
độ dày của shim
shim fitting
khớp shim
shim design
thiết kế shim
shim placement
vị trí shim
shim support
hỗ trợ shim
shim alignment
căn chỉnh shim
we need to shim the door to make it close properly.
Chúng tôi cần phải chèn thêm vào cánh cửa để nó đóng kín hơn.
he decided to shim the table legs to level it out.
Anh ấy quyết định chèn chân bàn để cho nó bằng phẳng.
using a shim can help reduce gaps in the flooring.
Sử dụng miếng chèn có thể giúp giảm khoảng trống trong sàn nhà.
they used a shim to adjust the height of the cabinet.
Họ đã sử dụng miếng chèn để điều chỉnh chiều cao của tủ.
make sure to shim the window frame for better insulation.
Hãy chắc chắn chèn khung cửa sổ để cách nhiệt tốt hơn.
the technician will shim the equipment to ensure it operates smoothly.
Kỹ thuật viên sẽ chèn thiết bị để đảm bảo nó hoạt động trơn tru.
adding a shim can improve the alignment of the axle.
Thêm miếng chèn có thể cải thiện sự căn chỉnh của trục.
they used a shim to fill the gap between the wall and the shelf.
Họ đã sử dụng miếng chèn để lấp đầy khoảng trống giữa tường và kệ.
to fix the uneven floor, we need to shim the joists.
Để sửa chữa sàn nhà không bằng phẳng, chúng tôi cần chèn thêm vào các dầm.
the installer will shim the sink for proper drainage.
Người lắp đặt sẽ chèn bồn rửa để thoát nước tốt.
shim adjustment
điều chỉnh shim
shim stack
tệp shim
shim installation
lắp đặt shim
shim material
vật liệu shim
shim thickness
độ dày của shim
shim fitting
khớp shim
shim design
thiết kế shim
shim placement
vị trí shim
shim support
hỗ trợ shim
shim alignment
căn chỉnh shim
we need to shim the door to make it close properly.
Chúng tôi cần phải chèn thêm vào cánh cửa để nó đóng kín hơn.
he decided to shim the table legs to level it out.
Anh ấy quyết định chèn chân bàn để cho nó bằng phẳng.
using a shim can help reduce gaps in the flooring.
Sử dụng miếng chèn có thể giúp giảm khoảng trống trong sàn nhà.
they used a shim to adjust the height of the cabinet.
Họ đã sử dụng miếng chèn để điều chỉnh chiều cao của tủ.
make sure to shim the window frame for better insulation.
Hãy chắc chắn chèn khung cửa sổ để cách nhiệt tốt hơn.
the technician will shim the equipment to ensure it operates smoothly.
Kỹ thuật viên sẽ chèn thiết bị để đảm bảo nó hoạt động trơn tru.
adding a shim can improve the alignment of the axle.
Thêm miếng chèn có thể cải thiện sự căn chỉnh của trục.
they used a shim to fill the gap between the wall and the shelf.
Họ đã sử dụng miếng chèn để lấp đầy khoảng trống giữa tường và kệ.
to fix the uneven floor, we need to shim the joists.
Để sửa chữa sàn nhà không bằng phẳng, chúng tôi cần chèn thêm vào các dầm.
the installer will shim the sink for proper drainage.
Người lắp đặt sẽ chèn bồn rửa để thoát nước tốt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay