shiners

[Mỹ]/ˈʃaɪ.nə/
[Anh]/ˈʃaɪ.nɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người xuất sắc; một vật phát sáng; tiền (thông tục Anh); tiền (thông tục Anh); một vật phát ra ánh sáng; một vết thâm mắt (tiếng lóng Mỹ)

Cụm từ & Cách kết hợp

black eye shiner

mắt thâm quầng

shiner beer

bia shiner

shiner bock

shiner bock

shiner light

shiner light

shiner gold

shiner gold

shiner stout

shiner stout

shiner draft

shiner draft

shiner lager

shiner lager

shiner pint

shiner pint

shiner brewery

nhà máy bia shiner

Câu ví dụ

he walked into the room with a shiner under his eye.

anh bước vào phòng với một bầm tím dưới mắt.

after the fight, he ended up with a nasty shiner.

sau trận đấu, anh bị bầm tím khá nặng.

she tried to cover her shiner with makeup.

cô ấy cố gắng che đi vết bầm tím của mình bằng phấn trang điểm.

his shiner was the result of a basketball accident.

vết bầm tím của anh là kết quả của một tai nạn bóng rổ.

everyone noticed the shiner on his face during the meeting.

mọi người đều nhận thấy vết bầm tím trên mặt anh trong cuộc họp.

she joked about her shiner, saying it made her look tough.

cô ấy đùa về vết bầm tím của mình, nói rằng nó khiến cô ấy trông mạnh mẽ.

he got a shiner after trying to impress his friends with a stunt.

anh bị bầm tím sau khi cố gắng gây ấn tượng với bạn bè bằng một trò diễn.

they laughed when they saw his shiner, calling him a boxer.

họ cười khi nhìn thấy vết bầm tím của anh, gọi anh là một tay đấm.

she felt embarrassed about her shiner during the date.

cô ấy cảm thấy xấu hổ về vết bầm tím của mình trong buổi hẹn.

he couldn't hide the shiner from his parents.

anh không thể giấu vết bầm tím khỏi bố mẹ mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay