shipowner

[Mỹ]/'ʃɪpəʊnə/
[Anh]/'ʃɪponɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chủ sở hữu của một con tàu; cá nhân hoặc công ty sở hữu một con tàu.
Word Forms
số nhiềushipowners

Câu ví dụ

the shipowner had gone into hiding.

chủ tàu đã trốn tránh.

The liability limitation system of shipowners, the subject of liability, the limits of liability, the exceptive event, and the measurement of liability limitation are devoted in section 3.

Hệ thống giới hạn trách nhiệm của chủ sở hữu tàu, đối tượng của trách nhiệm, giới hạn trách nhiệm, sự kiện ngoại lệ và phương pháp đo lường giới hạn trách nhiệm được dành trong phần 3.

The shipowner decided to sell his old vessel.

Chủ tàu quyết định bán tàu cũ của mình.

The shipowner was responsible for the maintenance of the ship.

Chủ tàu chịu trách nhiệm bảo trì tàu.

The shipowner hired a crew to operate the ship.

Chủ tàu thuê một thủy thủ đoàn để điều khiển tàu.

The shipowner inspected the cargo before departure.

Chủ tàu kiểm tra hàng hóa trước khi khởi hành.

The shipowner negotiated with the port authorities for docking fees.

Chủ tàu đàm phán với các nhà chức trách cảng về phí bến.

The shipowner invested in upgrading the navigation equipment.

Chủ tàu đầu tư nâng cấp thiết bị định vị.

The shipowner faced challenges from competitors in the shipping industry.

Chủ tàu đối mặt với những thách thức từ các đối thủ trong ngành vận tải biển.

The shipowner insured the vessel against potential risks.

Chủ tàu bảo hiểm tàu chống lại những rủi ro tiềm ẩn.

The shipowner collaborated with other companies for joint ventures.

Chủ tàu hợp tác với các công ty khác để thực hiện các dự án liên doanh.

The shipowner diversified his fleet to include different types of ships.

Chủ tàu đa dạng hóa hạm đội của mình để bao gồm các loại tàu khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay