shlemiels

[Mỹ]/ʃlə'mi:lz/
[Anh]/ʃlə'mi:lz/

Dịch

n. một người ngu ngốc hoặc vụng về

Cụm từ & Cách kết hợp

shlemiels unite

shlemiels hợp nhất

shlemiels always

shlemiels luôn luôn

shlemiels together

shlemiels cùng nhau

shlemiels prevail

shlemiels chiến thắng

shlemiels thrive

shlemiels phát triển

shlemiels in charge

shlemiels nắm quyền

shlemiels at heart

shlemiels tận đáy lòng

shlemiels forever

shlemiels mãi mãi

shlemiels and fools

shlemiels và những kẻ ngốc

shlemiels for life

shlemiels trọn đời

Câu ví dụ

shlemiels often find themselves in awkward situations.

Những kẻ shlemiel thường thấy mình rơi vào những tình huống khó xử.

he felt like a shlemiel after tripping over his own feet.

Anh cảm thấy như một kẻ shlemiel sau khi vấp phải chân mình.

shlemiels are known for their clumsy mistakes.

Những kẻ shlemiel nổi tiếng với những sai lầm vụng về của họ.

she called him a shlemiel for forgetting their anniversary.

Cô ấy gọi anh là một kẻ shlemiel vì đã quên ngày kỷ niệm của họ.

in the comedy, the shlemiel always ends up in trouble.

Trong bộ phim hài, kẻ shlemiel luôn gặp rắc rối.

everyone laughed at the shlemiel's misfortunes.

Mọi người đều cười nhạo những bất hạnh của kẻ shlemiel.

being a shlemiel can sometimes be endearing.

Đôi khi, việc trở thành một kẻ shlemiel có thể trở nên đáng yêu.

the shlemiel forgot his lines during the performance.

Kẻ shlemiel đã quên lời thoại của mình trong khi biểu diễn.

she described her brother as a lovable shlemiel.

Cô ấy mô tả người anh trai của mình là một kẻ shlemiel đáng yêu.

the shlemiel's luck never seemed to change.

May mắn của kẻ shlemiel dường như không bao giờ thay đổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay