shlimazels unite
shlimazels hợp nhất
shlimazels always
shlimazels luôn luôn
shlimazels never win
shlimazels không bao giờ chiến thắng
shlimazels in life
shlimazels trong cuộc đời
shlimazels of fate
shlimazels của số phận
shlimazels at heart
shlimazels tận đáy lòng
shlimazels forever
shlimazels mãi mãi
shlimazels among us
shlimazels giữa chúng ta
shlimazels for life
shlimazels trọn đời
shlimazels in disguise
shlimazels dưới vỏ bọc
shlimazels often find themselves in unfortunate situations.
Những người shlimazel thường xuyên gặp phải những tình huống không may.
being a shlimazel can sometimes be funny.
Đôi khi, trở thành một shlimazel có thể hài hước.
shlimazels tend to be the butt of jokes.
Những người shlimazel thường là trò đùa của mọi người.
everyone knows a shlimazel in their life.
Mọi người đều biết một người shlimazel trong cuộc đời của họ.
shlimazels often attract bad luck.
Những người shlimazel thường thu hút những điều xui xẻo.
it’s hard being a shlimazel sometimes.
Đôi khi, rất khó khi là một shlimazel.
shlimazels can be quite relatable in stories.
Những người shlimazel có thể khá dễ đồng cảm trong các câu chuyện.
people often sympathize with a shlimazel.
Mọi người thường thông cảm với một người shlimazel.
shlimazels have a unique perspective on life.
Những người shlimazel có một quan điểm độc đáo về cuộc sống.
many characters in films are shlimazels.
Nhiều nhân vật trong phim là shlimazel.
shlimazels unite
shlimazels hợp nhất
shlimazels always
shlimazels luôn luôn
shlimazels never win
shlimazels không bao giờ chiến thắng
shlimazels in life
shlimazels trong cuộc đời
shlimazels of fate
shlimazels của số phận
shlimazels at heart
shlimazels tận đáy lòng
shlimazels forever
shlimazels mãi mãi
shlimazels among us
shlimazels giữa chúng ta
shlimazels for life
shlimazels trọn đời
shlimazels in disguise
shlimazels dưới vỏ bọc
shlimazels often find themselves in unfortunate situations.
Những người shlimazel thường xuyên gặp phải những tình huống không may.
being a shlimazel can sometimes be funny.
Đôi khi, trở thành một shlimazel có thể hài hước.
shlimazels tend to be the butt of jokes.
Những người shlimazel thường là trò đùa của mọi người.
everyone knows a shlimazel in their life.
Mọi người đều biết một người shlimazel trong cuộc đời của họ.
shlimazels often attract bad luck.
Những người shlimazel thường thu hút những điều xui xẻo.
it’s hard being a shlimazel sometimes.
Đôi khi, rất khó khi là một shlimazel.
shlimazels can be quite relatable in stories.
Những người shlimazel có thể khá dễ đồng cảm trong các câu chuyện.
people often sympathize with a shlimazel.
Mọi người thường thông cảm với một người shlimazel.
shlimazels have a unique perspective on life.
Những người shlimazel có một quan điểm độc đáo về cuộc sống.
many characters in films are shlimazels.
Nhiều nhân vật trong phim là shlimazel.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay