shmaltzs

[Mỹ]/ʃmɔlts/
[Anh]/ʃmɔlts/

Dịch

n. nhạc hoặc tác phẩm nghệ thuật quá tình cảm; phong cách tình cảm hoặc sự tình cảm trong âm nhạc hoặc nghệ thuật; sự khen ngợi hoặc ca ngợi quá mức; mỡ gà
vt. thêm một yếu tố tình cảm vào

Cụm từ & Cách kết hợp

shmaltzs are great

shmaltzs thật tuyệt

love those shmaltzs

thích những shmaltzs đó

shmaltzs for days

shmaltzs ngập tràn

shmaltzs and more

shmaltzs và nhiều hơn nữa

shmaltzs are fun

shmaltzs thật vui

enjoying the shmaltzs

tận hưởng shmaltzs

shmaltzs all around

shmaltzs ở khắp mọi nơi

shmaltzs are awesome

shmaltzs thật tuyệt vời

shmaltzs in style

shmaltzs theo phong cách

Câu ví dụ

he added a lot of shmaltzs to his speech to make it more emotional.

anh ấy đã thêm rất nhiều sự sướt mướt vào bài phát biểu của mình để làm cho nó trở nên cảm xúc hơn.

the movie was filled with shmaltzs that made everyone cry.

phim tràn ngập sự sướt mướt khiến ai nấy đều khóc.

she loves to write poems with a touch of shmaltzs.

cô ấy thích viết thơ với một chút sướt mướt.

his stories often include shmaltzs that resonate with the audience.

những câu chuyện của anh ấy thường bao gồm sự sướt mướt mà khán giả có thể đồng cảm.

they decorated the event with shmaltzs to create a romantic atmosphere.

họ trang trí sự kiện bằng sự sướt mướt để tạo ra một không khí lãng mạn.

her singing was full of shmaltzs that touched everyone's hearts.

giọng hát của cô ấy tràn ngập sự sướt mướt khiến ai cũng cảm động.

the novel has a lot of shmaltzs that appeal to sentimental readers.

tiểu thuyết có rất nhiều sự sướt mướt hấp dẫn những độc giả thích sự ủy mị.

in his comedy, he uses shmaltzs to add depth to the characters.

trong bộ phim hài của mình, anh ấy sử dụng sự sướt mướt để thêm chiều sâu cho các nhân vật.

they shared stories with shmaltzs that made everyone feel nostalgic.

họ chia sẻ những câu chuyện với sự sướt mướt khiến ai cũng cảm thấy hoài niệm.

the play was criticized for being overly reliant on shmaltzs.

vở kịch bị chỉ trích vì quá phụ thuộc vào sự sướt mướt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay