shoddier quality
chất lượng kém hơn
shoddier work
công việc kém hơn
shoddier goods
hàng hóa kém hơn
shoddier service
dịch vụ kém hơn
shoddier materials
vật liệu kém hơn
shoddier design
thiết kế kém hơn
shoddier standards
tiêu chuẩn kém hơn
shoddier construction
xây dựng kém hơn
shoddier performance
hiệu suất kém hơn
shoddier craftsmanship
tinh thần thủ công kém hơn
the quality of their products has become shoddier over the years.
chất lượng sản phẩm của họ đã trở nên tồi tệ hơn theo những năm qua.
he realized that the shoddier the workmanship, the lower the price.
anh nhận ra rằng tay nghề càng kém thì giá càng thấp.
shoddier materials can lead to quicker wear and tear.
vật liệu kém chất lượng hơn có thể dẫn đến hao mòn nhanh hơn.
the restaurant's service has become shoddier since the new management took over.
dịch vụ nhà hàng đã trở nên tồi tệ hơn kể từ khi ban quản lý mới tiếp quản.
some brands are known for shoddier customer service than others.
một số thương hiệu nổi tiếng với dịch vụ khách hàng kém hơn những thương hiệu khác.
he chose the shoddier option to save some money.
anh đã chọn lựa chọn kém chất lượng hơn để tiết kiệm một chút tiền.
the shoddier the construction, the more repairs are needed.
công trình càng kém chất lượng thì càng cần nhiều sửa chữa hơn.
they were disappointed to find that the hotel was shoddier than advertised.
họ thất vọng khi thấy khách sạn kém chất lượng hơn so với quảng cáo.
shoddier designs often lead to a lack of customer satisfaction.
thiết kế kém chất lượng thường dẫn đến sự thiếu hụt sự hài lòng của khách hàng.
she was tired of buying shoddier clothes that fell apart after a few washes.
cô ấy mệt mỏi vì mua quần áo kém chất lượng hơn mà dễ bị rách sau vài lần giặt.
shoddier quality
chất lượng kém hơn
shoddier work
công việc kém hơn
shoddier goods
hàng hóa kém hơn
shoddier service
dịch vụ kém hơn
shoddier materials
vật liệu kém hơn
shoddier design
thiết kế kém hơn
shoddier standards
tiêu chuẩn kém hơn
shoddier construction
xây dựng kém hơn
shoddier performance
hiệu suất kém hơn
shoddier craftsmanship
tinh thần thủ công kém hơn
the quality of their products has become shoddier over the years.
chất lượng sản phẩm của họ đã trở nên tồi tệ hơn theo những năm qua.
he realized that the shoddier the workmanship, the lower the price.
anh nhận ra rằng tay nghề càng kém thì giá càng thấp.
shoddier materials can lead to quicker wear and tear.
vật liệu kém chất lượng hơn có thể dẫn đến hao mòn nhanh hơn.
the restaurant's service has become shoddier since the new management took over.
dịch vụ nhà hàng đã trở nên tồi tệ hơn kể từ khi ban quản lý mới tiếp quản.
some brands are known for shoddier customer service than others.
một số thương hiệu nổi tiếng với dịch vụ khách hàng kém hơn những thương hiệu khác.
he chose the shoddier option to save some money.
anh đã chọn lựa chọn kém chất lượng hơn để tiết kiệm một chút tiền.
the shoddier the construction, the more repairs are needed.
công trình càng kém chất lượng thì càng cần nhiều sửa chữa hơn.
they were disappointed to find that the hotel was shoddier than advertised.
họ thất vọng khi thấy khách sạn kém chất lượng hơn so với quảng cáo.
shoddier designs often lead to a lack of customer satisfaction.
thiết kế kém chất lượng thường dẫn đến sự thiếu hụt sự hài lòng của khách hàng.
she was tired of buying shoddier clothes that fell apart after a few washes.
cô ấy mệt mỏi vì mua quần áo kém chất lượng hơn mà dễ bị rách sau vài lần giặt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay