shoelaced

[Mỹ]/'ʃuːleɪs/
[Anh]/ˈʃuˌles/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sợi dây mỏng dùng để buộc giày.

Cụm từ & Cách kết hợp

tie your shoelaces

thắt dây giày của bạn

loose shoelace

dây giày lỏng lẻo

untied shoelace

dây giày chưa thắt

Câu ví dụ

The shoelace caught on the tongue of his shoe.

Đôi dây giày bị vướng vào phần lưỡi của giày.

I bent down and tied my shoelace.

Tôi cúi xuống và thắt dây giày của mình.

Hurry up. Tie up your shoelaces; we are late.

Nhanh lên. Thắt dây giày của bạn lại đi; chúng ta đến muộn rồi.

he stopped to fasten his shoelace and seemed to be making quite a performance of it.

Anh ấy dừng lại để buộc dây giày của mình và có vẻ như đang làm một màn trình diễn khá ấn tượng.

Dangly and/or string-like things such as shoelaces, cords, gold chains, and dental floss (& Q-tips) also make excellent toys.

Những thứ lủng lẳng và/hoặc giống như dây như dây giày, dây, dây chuyền vàng và chỉ nha khoa (& Q-tips) cũng là những món đồ chơi tuyệt vời.

She tied her shoelaces before going for a run.

Cô ấy thắt dây giày trước khi đi chạy.

He tripped over his untied shoelace.

Anh ấy vấp phải dây giày chưa cột của mình.

The shoelace on his sneaker broke, so he had to replace it.

Dây giày trên đôi giày thể thao của anh ấy bị đứt, vì vậy anh ấy phải thay nó.

She prefers colorful shoelaces to plain ones.

Cô ấy thích dây giày nhiều màu sắc hơn là dây giày trơn.

He always double knots his shoelaces to make sure they don't come undone.

Anh ấy luôn thắt dây giày hai lần để đảm bảo chúng không bị tuột.

The shoelace got tangled in the bike chain.

Dây giày bị vướng vào xích xe đạp.

She bought a new pair of shoelaces to match her new shoes.

Cô ấy đã mua một đôi dây giày mới để phù hợp với đôi giày mới của mình.

He likes to customize his shoes by changing the shoelaces to match his outfits.

Anh ấy thích tùy chỉnh giày của mình bằng cách thay đổi dây giày để phù hợp với trang phục của mình.

The child struggled to tie his shoelaces for the first time.

Đứa trẻ cố gắng thắt dây giày của mình lần đầu tiên.

She looped the shoelace around the hook to secure it in place.

Cô ấy luồn dây giày qua móc để cố định nó tại chỗ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay