shortcakes

[Mỹ]/ˈʃɔːtkeɪks/
[Anh]/ˈʃɔrtkeɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bánh quy ngọt hoặc bánh, thường được phục vụ với trái cây và kem; miếng bánh làm từ bột mềm

Cụm từ & Cách kết hợp

strawberry shortcakes

bánh dâu tây

vanilla shortcakes

bánh vani

chocolate shortcakes

bánh sô cô la

mini shortcakes

bánh ngắn mini

traditional shortcakes

bánh ngắn truyền thống

shortcakes recipe

công thức bánh ngắn

fresh shortcakes

bánh ngắn tươi

easy shortcakes

bánh ngắn dễ làm

fruit shortcakes

bánh ngắn trái cây

homemade shortcakes

bánh ngắn tự làm

Câu ví dụ

she baked delicious strawberry shortcakes for the party.

Cô ấy đã nướng những chiếc bánh dâu tây ngắn ngon tuyệt cho bữa tiệc.

we enjoyed shortcakes with whipped cream and fresh fruit.

Chúng tôi đã thưởng thức bánh dâu tây ngắn với kem và trái cây tươi.

shortcakes are a popular dessert during the summer.

Bánh dâu tây ngắn là một món tráng miệng phổ biến trong mùa hè.

he surprised her with homemade shortcakes for her birthday.

Anh ấy bất ngờ làm bánh dâu tây ngắn tự làm cho sinh nhật của cô ấy.

they served shortcakes at the wedding reception.

Họ phục vụ bánh dâu tây ngắn tại buổi tiệc cưới.

my grandmother's recipe for shortcakes is a family treasure.

Công thức làm bánh dâu tây ngắn của bà tôi là một báu vật gia đình.

she topped her shortcakes with a drizzle of chocolate sauce.

Cô ấy phủ lên bánh dâu tây ngắn của mình một lớp sốt chocolate.

we made a batch of lemon shortcakes for the picnic.

Chúng tôi đã làm một mẻ bánh dâu tây ngắn chanh cho chuyến dã ngoại.

shortcakes are best served fresh out of the oven.

Bánh dâu tây ngắn ngon nhất khi ăn ngay sau khi lấy ra khỏi lò.

for dessert, they chose to have blueberry shortcakes.

Để làm món tráng miệng, họ chọn ăn bánh dâu tây ngắn việt quất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay