shortlists

[Mỹ]/'ʃɔ:tlist/
[Anh]/ˈʃɔrtˌlɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. Bao gồm trong danh sách các ứng viên cuối cùng.

Cụm từ & Cách kết hợp

make the shortlist

lọt vào danh sách ngắn

Câu ví dụ

a shortlist of four companies.

một danh sách ngắn gồm bốn công ty.

the shortlist of fifteen was whittled down to five.

danh sách ngắn gồm mười lăm người đã được rút gọn xuống còn năm người.

Her fellow nominees include a Pulitzer prizewinner and a writer previously shortlisted for Britain's best-known literary gong, the Booker Prize.

Các ứng cử viên khác của cô bao gồm một người đoạt giải Pulitzer và một nhà văn đã từng được đề cử cho giải thưởng văn học danh giá nhất của Anh, Giải Booker.

The hiring manager will shortlist the top candidates for the job.

Nhà quản lý tuyển dụng sẽ chọn ra những ứng viên sáng giá nhất cho công việc.

She made it to the shortlist for the writing competition.

Cô ấy đã lọt vào danh sách ngắn cho cuộc thi viết.

The shortlist of potential suppliers has been finalized.

Danh sách ngắn các nhà cung cấp tiềm năng đã được hoàn thiện.

They will shortlist the best designs for the final round of selection.

Họ sẽ chọn ra những thiết kế tốt nhất cho vòng chung kết.

The shortlist includes three finalists from different countries.

Danh sách ngắn bao gồm ba ứng viên cuối cùng từ các quốc gia khác nhau.

The shortlist for the awards ceremony will be announced next week.

Danh sách ngắn cho buổi lễ trao giải sẽ được công bố vào tuần tới.

Only the top 10 candidates will be shortlisted for the scholarship program.

Chỉ những ứng viên xuất sắc nhất trong số 10 người sẽ được chọn vào chương trình học bổng.

The shortlist of potential venues for the conference is being reviewed.

Danh sách ngắn các địa điểm tiềm năng cho hội nghị đang được xem xét.

After careful consideration, they decided to shortlist five companies for further evaluation.

Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, họ quyết định chọn ra năm công ty để đánh giá thêm.

The shortlist for the art competition features a diverse range of styles and mediums.

Danh sách ngắn cho cuộc thi nghệ thuật có sự đa dạng về phong cách và phương tiện.

Ví dụ thực tế

You'll already have been told you've been shortlisted for interview.

Bạn đã được thông báo rồi rằng bạn đã lọt vào danh sách rút gọn để phỏng vấn.

Nguồn: British Council Learning Tips

The government of New Zeland has announced a shortlist of four designs for a new national flag.

Chính phủ New Zealand đã công bố danh sách rút gọn gồm bốn thiết kế cho quốc kỳ mới.

Nguồn: BBC Listening September 2015 Collection

I shortlisted four potential replacement suppliers, and have visited them all.

Tôi đã chọn ra bốn nhà cung cấp tiềm năng thay thế và đã đến thăm tất cả họ.

Nguồn: Cambridge BEC Intermediate Listening Past Papers (Volume 2)

More than 150 Oscar nominees gathered at a Beverly Hills hotel on Monday to celebrate making the shortlist.

Hơn 150 người được đề cử giải Oscar đã tập hợp tại một khách sạn ở Beverly Hills vào thứ Hai để ăn mừng việc lọt vào danh sách rút gọn.

Nguồn: AP Listening Collection February 2014

So, I whittled down the serious candidates to a shortlist of twelve people.

Vì vậy, tôi đã thu hẹp các ứng cử viên nghiêm túc lại thành danh sách rút gọn gồm mười hai người.

Nguồn: British Council Learning Tips

Cricket has been shortlisted for potential inclusion at the 2028 Los Angeles Games.

Cricket đã lọt vào danh sách rút gọn để có thể được đưa vào các Thế vận hội Los Angeles năm 2028.

Nguồn: CRI Online August 2022 Collection

But they did not even make the shortlist of people under consideration for the jobs.

Nhưng họ thậm chí không lọt vào danh sách rút gọn những người được xem xét cho các công việc đó.

Nguồn: VOA Special February 2022 Collection

Ten players are shortlisted by journalists from around the world before the public vote for their winner.

Mười cầu thủ được các nhà báo từ khắp nơi trên thế giới chọn vào danh sách rút gọn trước khi công chúng bình chọn cho người chiến thắng của họ.

Nguồn: CRI Online December 2020 Collection

Five times he has been on the shortlist and finally Yaya Toure has landed the coveted prize.

Năm lần anh ấy đã lọt vào danh sách rút gọn và cuối cùng Yaya Toure đã giành được giải thưởng danh giá.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2013

And as a reminder to listeners, the FT Business book of the Year shortlist is out next month.

Và như lời nhắc nhở với những người nghe, danh sách rút gọn của FT Business Book of the Year sẽ được công bố vào tháng tới.

Nguồn: Financial Times

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay