should

[Mỹ]/ʃʊd/
[Anh]/ʃəd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

aux. nên; dự kiến; có khả năng; sẽ.

Cụm từ & Cách kết hợp

should not

không nên

should I

Tôi nên

should we

chúng ta nên

should have

nên đã

should be

nên là

should consider

nên cân nhắc

why should i

tại sao tôi nên

Câu ví dụ

we should not despair.

Chúng ta không nên tuyệt vọng.

it should be a right giggle.

chắc hẳn là một tràng cười đúng nghĩa.

the shoulder of a pulley.

đầu ròng rọc

These should be thoughtfully noted.

Những điều này nên được ghi lại một cách chu đáo.

The photograph should be retouched.

Bức ảnh nên được chỉnh sửa.

This coat should be altered.

Chiếc áo khoác này nên được sửa lại.

They should arrive at noon.

Họ sẽ đến vào buổi trưa.

It should be fine tomorrow.

Ngày mai trời sẽ tốt đẹp.

You should be careful.

Bạn nên cẩn thận.

An umbrella should be waterproof.

Một chiếc ô nên chống thấm nước.

The medication should ease the suffering.

Thuốc nên làm giảm bớt khổ đau.

managers should be approachable.

các nhà quản lý nên dễ tiếp cận.

staff should clock in on arrival.

nhân viên nên chấm công khi đến.

the punishment should fit the crime.

hình phạt phải tương xứng với tội ác.

this should not present much difficulty.

Điều này không nên gây ra nhiều khó khăn.

the punishment should be proportional to the crime.

hình phạt nên tương xứng với tội ác.

Ví dụ thực tế

Couples should be there for each other, should cleave to one another.

Các cặp đôi nên ở bên nhau và gắn bó với nhau.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

And men take care that they should.

Và đàn ông phải chú ý điều đó.

Nguồn: Pride and Prejudice (Original Version)

Now we should ask ourselves, which type of CV we should write.

Bây giờ chúng ta nên tự hỏi, loại CV nào chúng ta nên viết.

Nguồn: Learn business English with Lucy.

The federal government should keep the borders shut.

Chính phủ liên bang nên giữ cho biên giới đóng.

Nguồn: VOA Daily Standard November 2019 Collection

You think I should call? I should call.

Bạn nghĩ tôi nên gọi không? Tôi nên gọi.

Nguồn: Desperate Housewives Season 1

A prospect that should brighten anyone's day.

Một triển vọng có thể làm tươi sáng một ngày của bất kỳ ai.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2020 Compilation

No, I am pretty sure that I should not.

Không, tôi khá chắc là tôi không nên.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 4

We shouldn't be playing. We should be engineering.

Chúng ta không nên chơi đùa. Chúng ta nên thiết kế.

Nguồn: CNN Selected November 2015 Collection

Should auld acquaintance be forgot and never brought to mind?

Liệu có nên quên đi những người bạn cũ và không bao giờ nhớ lại không?

Nguồn: Twinkle, Twinkle, Little Star

It shouldn't be dominant. It shouldn't be authoritative.

Nó không nên áp đảo. Nó không nên mang tính quyền lực.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American December 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay