showcard display
bản trình chiếu showcard
showcard design
thiết kế showcard
showcard example
ví dụ showcard
showcard template
mẫu showcard
showcard format
định dạng showcard
showcard layout
bố cục showcard
showcard size
kích thước showcard
showcard style
phong cách showcard
showcard content
nội dung showcard
showcard use
sử dụng showcard
the showcard displayed all the event details.
Bảng thông báo hiển thị tất cả thông tin sự kiện.
she created a colorful showcard for the presentation.
Cô ấy đã tạo ra một bảng thông báo đầy màu sắc cho buổi thuyết trình.
make sure to include your name on the showcard.
Hãy chắc chắn bao gồm tên của bạn trên bảng thông báo.
the showcard attracted a lot of attention from the audience.
Bảng thông báo đã thu hút được nhiều sự chú ý từ khán giả.
he used a showcard to highlight his main points.
Anh ấy đã sử dụng một bảng thông báo để làm nổi bật những điểm chính của mình.
we need a showcard for the upcoming trade fair.
Chúng tôi cần một bảng thông báo cho hội chợ thương mại sắp tới.
can you design a showcard for our new product launch?
Bạn có thể thiết kế một bảng thông báo cho việc ra mắt sản phẩm mới của chúng tôi không?
the showcard was placed at the entrance of the exhibition.
Bảng thông báo được đặt ở lối vào của triển lãm.
using a showcard makes your message clearer.
Sử dụng bảng thông báo làm cho thông điệp của bạn rõ ràng hơn.
the artist showcased their work on a showcard.
Nghệ sĩ đã trưng bày tác phẩm của họ trên một bảng thông báo.
showcard display
bản trình chiếu showcard
showcard design
thiết kế showcard
showcard example
ví dụ showcard
showcard template
mẫu showcard
showcard format
định dạng showcard
showcard layout
bố cục showcard
showcard size
kích thước showcard
showcard style
phong cách showcard
showcard content
nội dung showcard
showcard use
sử dụng showcard
the showcard displayed all the event details.
Bảng thông báo hiển thị tất cả thông tin sự kiện.
she created a colorful showcard for the presentation.
Cô ấy đã tạo ra một bảng thông báo đầy màu sắc cho buổi thuyết trình.
make sure to include your name on the showcard.
Hãy chắc chắn bao gồm tên của bạn trên bảng thông báo.
the showcard attracted a lot of attention from the audience.
Bảng thông báo đã thu hút được nhiều sự chú ý từ khán giả.
he used a showcard to highlight his main points.
Anh ấy đã sử dụng một bảng thông báo để làm nổi bật những điểm chính của mình.
we need a showcard for the upcoming trade fair.
Chúng tôi cần một bảng thông báo cho hội chợ thương mại sắp tới.
can you design a showcard for our new product launch?
Bạn có thể thiết kế một bảng thông báo cho việc ra mắt sản phẩm mới của chúng tôi không?
the showcard was placed at the entrance of the exhibition.
Bảng thông báo được đặt ở lối vào của triển lãm.
using a showcard makes your message clearer.
Sử dụng bảng thông báo làm cho thông điệp của bạn rõ ràng hơn.
the artist showcased their work on a showcard.
Nghệ sĩ đã trưng bày tác phẩm của họ trên một bảng thông báo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay