shower

[Mỹ]/'ʃaʊə/
[Anh]/'ʃaʊɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoảng thời gian ngắn có mưa hoặc tuyết; một thiết bị hoặc khu vực để rửa cơ thể
vi. mưa ngắn; rơi theo kiểu như mưa
vt. cho một lượng lớn cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

take a shower

tắm

shower gel

gel tắm

shower head

đầu vòi hoa sen

shower curtain

rèm phòng tắm

shower room

phòng tắm

meteor shower

tín hiệu sao băng

shower with

tắm với

air shower

vòi sen không khí

shower bath

tắm vòi sen

cold shower

tắm nước lạnh

baby shower

tiệc tắm cho bé

rain shower

mưa rào

have a shower

tắm

shower cap

mũ tắm

heavy shower

tắm nhiều

shower nozzle

đầu vòi hoa sen

shower enclosure

vách tắm kính

bridal shower

tiệc tắm cho cô dâu

Ví dụ thực tế

Some people thought it was a meteor shower.

Một số người nghĩ đó là một trận mưa sao băng.

Nguồn: VOA Special July 2016 Collection

Morty take a shower with me, Morty.

Morty, tắm với tôi đi, Morty.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

He was asphyxiated with gas while he showered.

Anh ta bị ngạt khí trong khi tắm.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Two, end your shower with cold water.

Hai, kết thúc việc tắm của bạn bằng nước lạnh.

Nguồn: Scientific World

He brushes his teeth and has a shower.

Anh ta đánh răng và tắm.

Nguồn: New Target Junior High School English Grade 7 (Upper)

And take a shower tonight. Your hair smells like cheese.

Và tắm đi tối nay. Tóc của con có mùi phô mai.

Nguồn: Modern Family - Season 02

It will be better if you shower.

Nó sẽ tốt hơn nếu bạn tắm.

Nguồn: American Family Universal Parent-Child English

When you called, I was taking a shower.

Khi bạn gọi, tôi đang tắm.

Nguồn: New Target Junior High School English Grade Eight (Second Semester)

I was taking a shower. What about you?

Tôi đang tắm. Còn bạn thì sao?

Nguồn: Past years' high school entrance exam listening comprehension questions.

Do I have to take a shower tonight?

Tôi có phải tắm tối nay không?

Nguồn: Past years' high school entrance exam listening comprehension questions.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay