showpieces

[Mỹ]/ˈʃəʊpiːs/
[Anh]/ˈshoʊˌpis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các ví dụ về sự xuất sắc hoặc chất lượng cao

Cụm từ & Cách kết hợp

art showpieces

tác phẩm trưng bày nghệ thuật

design showpieces

tác phẩm trưng bày thiết kế

collection showpieces

tác phẩm trưng bày sưu tập

fashion showpieces

tác phẩm trưng bày thời trang

decorative showpieces

tác phẩm trưng bày trang trí

exhibition showpieces

tác phẩm trưng bày triển lãm

unique showpieces

tác phẩm trưng bày độc đáo

cultural showpieces

tác phẩm trưng bày văn hóa

historical showpieces

tác phẩm trưng bày lịch sử

signature showpieces

tác phẩm trưng bày mang dấu ấn

Câu ví dụ

the museum's showpieces attract thousands of visitors every year.

Những kiệt tác của bảo tàng thu hút hàng ngàn lượt khách tham quan mỗi năm.

her collection of antique vases includes several stunning showpieces.

Bộ sưu tập các bình gốm cổ của cô ấy bao gồm nhiều kiệt tác tuyệt đẹp.

the fashion designer's latest collection features several showpieces.

Bộ sưu tập mới nhất của nhà thiết kế thời trang có nhiều kiệt tác.

at the art gallery, the showpieces are displayed prominently.

Tại phòng trưng bày nghệ thuật, các kiệt tác được trưng bày một cách nổi bật.

these sculptures are considered the showpieces of the exhibition.

Những bức điêu khắc này được coi là kiệt tác của cuộc triển lãm.

the car show featured several luxury showpieces.

Triển lãm ô tô có nhiều kiệt tác xa xỉ.

he proudly showcased his showpieces at the annual fair.

Anh ấy tự hào trưng bày các kiệt tác của mình tại hội chợ hàng năm.

the jewelry store's showpieces glittered under the lights.

Những kiệt tác của cửa hàng trang sức lấp lánh dưới ánh đèn.

each showpiece tells a unique story of craftsmanship.

Mỗi kiệt tác kể một câu chuyện độc đáo về kỹ năng thủ công.

visitors were impressed by the historical showpieces on display.

Khách tham quan ấn tượng với các kiệt tác lịch sử được trưng bày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay