shrives the soul
thanh tẩy linh hồn
shrives the heart
thanh tẩy trái tim
shrives the spirit
thanh tẩy tinh thần
shrives with grace
thanh tẩy bằng sự duyên dáng
shrives in silence
thanh tẩy trong im lặng
shrives for peace
thanh tẩy để tìm thấy bình yên
shrives the past
thanh tẩy quá khứ
shrives the sins
thanh tẩy tội lỗi
shrives the pain
thanh tẩy nỗi đau
shrives the burdens
thanh tẩy gánh nặng
he shrives the sins of the congregation every sunday.
anh ấy xá tội lỗi cho những tội lỗi của hội thánh mỗi Chúa nhật.
the priest shrives those who seek forgiveness.
người linh mục xá tội lỗi cho những người tìm kiếm sự tha thứ.
before the ceremony, she shrives her past mistakes.
trước buổi lễ, cô ấy xá tội lỗi cho những sai lầm trong quá khứ của mình.
the confessor shrives the penitent with compassion.
người xưng tội xá tội lỗi cho người sám hối bằng lòng thương xót.
he feels relieved after he shrives his guilty conscience.
anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau khi xá tội lỗi cho lương tâm tội lỗi của mình.
she shrives her fears and moves forward with courage.
cô ấy xá tội lỗi cho nỗi sợ hãi của mình và tiến về phía trước với sự can đảm.
the ritual requires that one shrives their wrongdoings.
nghi lễ đòi hỏi người ta phải xá tội lỗi cho những hành động sai trái của mình.
in the quiet chapel, he shrives his heart to god.
trong nhà nguyện yên tĩnh, anh ấy xá tội lỗi cho trái tim mình cho Chúa.
she shrives her doubts before making a decision.
cô ấy xá tội lỗi cho những nghi ngờ của mình trước khi đưa ra quyết định.
to find peace, one must shrives their inner turmoil.
để tìm thấy sự bình yên, người ta phải xá tội lỗi cho sự bão rối bên trong của mình.
shrives the soul
thanh tẩy linh hồn
shrives the heart
thanh tẩy trái tim
shrives the spirit
thanh tẩy tinh thần
shrives with grace
thanh tẩy bằng sự duyên dáng
shrives in silence
thanh tẩy trong im lặng
shrives for peace
thanh tẩy để tìm thấy bình yên
shrives the past
thanh tẩy quá khứ
shrives the sins
thanh tẩy tội lỗi
shrives the pain
thanh tẩy nỗi đau
shrives the burdens
thanh tẩy gánh nặng
he shrives the sins of the congregation every sunday.
anh ấy xá tội lỗi cho những tội lỗi của hội thánh mỗi Chúa nhật.
the priest shrives those who seek forgiveness.
người linh mục xá tội lỗi cho những người tìm kiếm sự tha thứ.
before the ceremony, she shrives her past mistakes.
trước buổi lễ, cô ấy xá tội lỗi cho những sai lầm trong quá khứ của mình.
the confessor shrives the penitent with compassion.
người xưng tội xá tội lỗi cho người sám hối bằng lòng thương xót.
he feels relieved after he shrives his guilty conscience.
anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau khi xá tội lỗi cho lương tâm tội lỗi của mình.
she shrives her fears and moves forward with courage.
cô ấy xá tội lỗi cho nỗi sợ hãi của mình và tiến về phía trước với sự can đảm.
the ritual requires that one shrives their wrongdoings.
nghi lễ đòi hỏi người ta phải xá tội lỗi cho những hành động sai trái của mình.
in the quiet chapel, he shrives his heart to god.
trong nhà nguyện yên tĩnh, anh ấy xá tội lỗi cho trái tim mình cho Chúa.
she shrives her doubts before making a decision.
cô ấy xá tội lỗi cho những nghi ngờ của mình trước khi đưa ra quyết định.
to find peace, one must shrives their inner turmoil.
để tìm thấy sự bình yên, người ta phải xá tội lỗi cho sự bão rối bên trong của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay