shrove

[Mỹ]/ʃrəʊv/
[Anh]/ʃrov/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. miễn trừ

Cụm từ & Cách kết hợp

shrove Tuesday

thứ Ba Lễ Tro

Ví dụ thực tế

Shrove Tuesday and Pancake Day are not so well known in the United States.

Ngày Thứ Ba Lễ Tro và Ngày Bánh Bèo không được biết đến nhiều ở Hoa Kỳ.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

" Have you been shriven? " Feyd-Rautha asked.

" Bạn đã được giải tội chưa?" Feyd-Rautha hỏi.

Nguồn: "Dune" audiobook

On Shrove Tuesday of that year 1574, the court happened to be at St. Germain with the poor king Charles IX.

Vào ngày Thứ Ba Lễ Tro năm đó, năm 1574, triều đình tình cờ ở St. Germain với nhà vua Charles IX nghèo khó.

Nguồn: The Red and the Black (Part Three)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay