shrugging

[US]/ʃrʌɡɪŋ/
[UK]/ʃrʌɡɪŋ/
Frequency: Very High

Translation

vt. nâng và hạ vai để thể hiện sự nghi ngờ hoặc thờ ơ
n. hành động nâng và hạ vai
vi. nâng và hạ vai
Word Forms
số nhiềushruggings

Phrases & Collocations

shrugging it off

nhún vai cho qua

shrugging shoulders

nhún vai

shrugging in confusion

nhún vai vì bối rối

shrugging away worries

nhún vai gạt bỏ những lo lắng

shrugging at criticism

nhún vai trước lời chỉ trích

shrugging off blame

nhún vai gạt bỏ lỗi

shrugging with indifference

nhún vai với sự thờ ơ

shrugging in agreement

nhún vai đồng ý

shrugging at questions

nhún vai trước những câu hỏi

shrugging off concerns

nhún vai gạt bỏ những lo ngại

Example Sentences

she was shrugging off his comments as unimportant.

Cô ấy phớt lờ những nhận xét của anh ấy như không quan trọng.

he kept shrugging whenever asked about his plans.

Anh ấy cứ nhún vai mỗi khi được hỏi về kế hoạch của mình.

they were shrugging in confusion during the meeting.

Họ nhún vai đầy bối rối trong cuộc họp.

she smiled while shrugging, indicating she didn't care.

Cô ấy mỉm cười và nhún vai, cho thấy cô ấy không quan tâm.

he was shrugging his shoulders, unsure of what to say.

Anh ấy nhún vai, không chắc nên nói gì.

after shrugging, he decided to go with the flow.

Sau khi nhún vai, anh ấy quyết định cứ làm theo xu hướng.

she was shrugging off the stress of the day.

Cô ấy đang cố gắng gạt bỏ những căng thẳng trong ngày.

he gave a nonchalant shrugging gesture.

Anh ấy đưa ra một cử chỉ nhún vai một cách hờ hững.

she kept shrugging her way through the tough times.

Cô ấy cứ nhún vai và vượt qua những thời điểm khó khăn.

he was shrugging, indicating he had no idea.

Anh ấy nhún vai, cho thấy anh ấy không hề biết.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now