shylocks

[US]/ˈʃaɪlɒks/
[UK]/ˈʃaɪlɑks/
Frequency: Very High

Translation

n. những người cho vay tiền tính lãi suất cắt cổ; tham chiếu đến Shylock, một nhân vật trong tác phẩm The Merchant of Venice của Shakespeare.

Phrases & Collocations

shylocks in business

cho vay lãi cắt cổ trong kinh doanh

shylocks charging interest

cho vay lãi cắt cổ và thu lãi

shylocks and loans

cho vay lãi cắt cổ và cho vay

shylocks for profit

cho vay lãi cắt cổ vì lợi nhuận

shylocks in society

cho vay lãi cắt cổ trong xã hội

shylocks exploiting borrowers

cho vay lãi cắt cổ bóc lột người vay

shylocks and debts

cho vay lãi cắt cổ và nợ

shylocks seeking repayment

cho vay lãi cắt cổ đòi trả nợ

shylocks in literature

cho vay lãi cắt cổ trong văn học

shylocks and contracts

cho vay lãi cắt cổ và hợp đồng

Example Sentences

the shylocks in the market often charge high interest rates.

Những người cho vay nặng lãi ở chợ thường tính lãi suất cao.

many people avoid dealing with shylocks due to their reputation.

Nhiều người tránh giao dịch với những người cho vay nặng lãi vì danh tiếng của họ.

shylocks prey on those who are desperate for money.

Những người cho vay nặng lãi lợi dụng những người tuyệt vọng vì tiền.

it is illegal to act as a shylock without a license.

Bất hợp pháp để hoạt động như một người cho vay nặng lãi mà không có giấy phép.

shylocks often use intimidation to collect debts.

Những người cho vay nặng lãi thường sử dụng đe dọa để đòi nợ.

people should be cautious of shylocks when borrowing money.

Mọi người nên thận trọng với những người cho vay nặng lãi khi vay tiền.

the story depicts a shylock who is merciless in his pursuits.

Câu chuyện mô tả một người cho vay nặng lãi tàn nhẫn trong các mục tiêu của mình.

shylocks are often seen as villains in literature.

Những người cho vay nặng lãi thường được xem là những kẻ phản diện trong văn học.

many shylocks exploit the financial ignorance of their clients.

Nhiều người cho vay nặng lãi lợi dụng sự thiếu hiểu biết về tài chính của khách hàng.

shylocks can create a cycle of debt that is hard to escape.

Những người cho vay nặng lãi có thể tạo ra một vòng xoáy nợ khó thoát khỏi.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now