sian

[Mỹ]/ˈʃi:ˈɑ:n,ʃjɑ:n/
[Anh]/ˈsiˈɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tây An (thủ đô của tỉnh Thiểm Tây)
Các dạng của từ
số nhiềusians

Cụm từ & Cách kết hợp

feeling sian

cảm giác thấy mệt mỏi

I'm so sian

Tôi thấy mệt mỏi quá

sian of this

thấy mệt mỏi với điều này

sian with work

thấy mệt mỏi với công việc

sian and tired

thấy mệt mỏi và mệt

Ví dụ thực tế

Um Sian, have you had your breakfast today?

Um Sian, bạn đã ăn sáng chưa hôm nay?

Nguồn: BBC Authentic English

Yeah, I 'went crazy' three times last night when England scored against Sian's team — Wales.

Yeah, tôi 'đã phát điên' ba lần vào đêm qua khi đội tuyển Anh ghi bàn vào lưới đội của Sian - xứ Wales.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

Sian, your water bottle is in reach - you can reach it. It's close to you.

Sian, chai nước của bạn trong tầm với - bạn có thể với tới. Nó ở gần bạn.

Nguồn: BBC Learning English News Review

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay