sib in law
người thân chồng/vợ
half-sib
anh/chị/em cùng cha/mẹ
sib pair
cặp anh chị em
sib unit
đơn vị anh chị em
The disbursal of military provisions had rigid institutional criterion.From the bamboo texts,the enlistee's sibs were provided with the right of military provision,the sibs of SUIZHANG were not.
Việc phân phát quân nhu có tiêu chí tổ chức nghiêm ngặt. Theo các văn bản tre, người thân của người nhập ngũ được cung cấp quyền được cung cấp quân nhu, nhưng người thân của SUIZHANG thì không.
It is the supp liers respon sib ility to en su re that the w arehou se receives the p roduct undam aged.
Trách nhiệm của người cung cấp là đảm bảo kho hàng nhận được sản phẩm không bị hư hỏng.
siblings often have a strong bond.
Các anh chị em thường có mối liên kết mạnh mẽ.
she has a close relationship with her sib.
Cô ấy có mối quan hệ thân thiết với anh/chị/em của mình.
they grew up together as sibs.
Họ lớn lên cùng nhau như những người anh chị em.
sib rivalry is common in many families.
Sự cạnh tranh giữa anh chị em là điều phổ biến ở nhiều gia đình.
sib support can be crucial during tough times.
Sự hỗ trợ của anh chị em có thể rất quan trọng trong những thời điểm khó khăn.
she is the youngest sib in the family.
Cô ấy là người con út nhất trong gia đình.
they share a strong sib bond.
Họ chia sẻ một mối liên kết anh chị em mạnh mẽ.
sib relationships can be complex.
Mối quan hệ anh chị em có thể phức tạp.
as sibs, they have a lot in common.
Với tư cách là anh chị em, họ có rất nhiều điểm chung.
sib dynamics can influence family dynamics.
Động lực học của anh chị em có thể ảnh hưởng đến động lực học gia đình.
sib in law
người thân chồng/vợ
half-sib
anh/chị/em cùng cha/mẹ
sib pair
cặp anh chị em
sib unit
đơn vị anh chị em
The disbursal of military provisions had rigid institutional criterion.From the bamboo texts,the enlistee's sibs were provided with the right of military provision,the sibs of SUIZHANG were not.
Việc phân phát quân nhu có tiêu chí tổ chức nghiêm ngặt. Theo các văn bản tre, người thân của người nhập ngũ được cung cấp quyền được cung cấp quân nhu, nhưng người thân của SUIZHANG thì không.
It is the supp liers respon sib ility to en su re that the w arehou se receives the p roduct undam aged.
Trách nhiệm của người cung cấp là đảm bảo kho hàng nhận được sản phẩm không bị hư hỏng.
siblings often have a strong bond.
Các anh chị em thường có mối liên kết mạnh mẽ.
she has a close relationship with her sib.
Cô ấy có mối quan hệ thân thiết với anh/chị/em của mình.
they grew up together as sibs.
Họ lớn lên cùng nhau như những người anh chị em.
sib rivalry is common in many families.
Sự cạnh tranh giữa anh chị em là điều phổ biến ở nhiều gia đình.
sib support can be crucial during tough times.
Sự hỗ trợ của anh chị em có thể rất quan trọng trong những thời điểm khó khăn.
she is the youngest sib in the family.
Cô ấy là người con út nhất trong gia đình.
they share a strong sib bond.
Họ chia sẻ một mối liên kết anh chị em mạnh mẽ.
sib relationships can be complex.
Mối quan hệ anh chị em có thể phức tạp.
as sibs, they have a lot in common.
Với tư cách là anh chị em, họ có rất nhiều điểm chung.
sib dynamics can influence family dynamics.
Động lực học của anh chị em có thể ảnh hưởng đến động lực học gia đình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay