sidle

[Mỹ]/'saɪd(ə)l/
[Anh]/'saɪdl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. di chuyển sang một bên một cách lén lút hoặc bí mật
vt. di chuyển sang một bên một cách lén lút hoặc bí mật
n. một chuyển động sang một bên; một hành động tiếp cận một cách lén lút
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítsidles
số nhiềusidles
quá khứ phân từsidled
thì quá khứsidled
hiện tại phân từsidling

Câu ví dụ

I sidled up to her.

Tôi lách người đến bên cô ấy.

sidled through the narrow doorway.

Lách người qua cửa ra vào hẹp.

swindlers who sidle up to tourists.

Những kẻ lừa đảo tiếp cận du khách.

We sidled the canoe to the riverbank.

Chúng tôi đưa chiếc thuyền kayak đến bờ sông.

She sidled out of the crowded room.

Cô ấy lách người ra khỏi căn phòng đông đúc.

He tried to sidle past the security guard without being noticed.

Anh ta cố gắng lách người qua người bảo vệ mà không bị phát hiện.

The cat began to sidle up to its owner, looking for attention.

Con mèo bắt đầu lách người đến bên chủ của nó, tìm kiếm sự chú ý.

She tried to sidle out of the room before anyone could stop her.

Cô ấy cố gắng lách người ra khỏi phòng trước khi ai đó có thể ngăn cô ấy lại.

The thief sidled up to the unsuspecting victim and stole her wallet.

Kẻ trộm lách người đến bên nạn nhân không hề đề phòng và đánh cắp ví của cô ấy.

He always sidles into conversations, trying to eavesdrop on other people's discussions.

Anh ta luôn lách người vào các cuộc trò chuyện, cố gắng nghe lén các cuộc thảo luận của người khác.

The snake began to sidle towards its prey, ready to strike at any moment.

Con rắn bắt đầu lách người về phía con mồi, sẵn sàng tấn công bất cứ lúc nào.

She felt someone sidle up behind her, making her nervous.

Cô ấy cảm thấy có ai đó lách người đến phía sau cô, khiến cô ấy lo lắng.

The politician tried to sidle away from the controversial topic during the interview.

Nhà chính trị cố gắng lách người tránh xa chủ đề gây tranh cãi trong cuộc phỏng vấn.

The children sidled up to the candy store, eager to pick out their favorite treats.

Những đứa trẻ lách người đến bên cửa hàng kẹo, háo hức chọn những món quà yêu thích của chúng.

She saw her dog sidle towards the open gate, ready to escape.

Cô ấy nhìn thấy con chó của mình lách người về phía cổng mở, sẵn sàng trốn thoát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay