the doctor checked the patient's vital signs.
Bác sĩ đã kiểm tra các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân.
pay attention to the warning signs on the road.
Hãy chú ý đến các biển cảnh báo trên đường.
he showed no signs of fatigue after the marathon.
Anh ấy không có dấu hiệu mệt mỏi sau cuộc đua marathon.
there are clear signs of improvement in the economy.
Có những dấu hiệu rõ ràng về sự cải thiện trong nền kinh tế.
she interpreted his silence as a sign of agreement.
Cô ấy diễn giải sự im lặng của anh ấy như là dấu hiệu của sự đồng ý.
swollen ankles can be a sign of heart problems.
Chân sưng có thể là dấu hiệu của vấn đề tim.
the first signs of spring are visible in the garden.
Các dấu hiệu đầu tiên của mùa xuân có thể nhìn thấy trong vườn.
do not ignore the signs of a heart attack.
Đừng bỏ qua các dấu hiệu của cơn đau tim.
waving a white flag is a universal sign of surrender.
Giơ một cờ trắng là dấu hiệu phổ quát của sự đầu hàng.
the modern building contrasts with the signs of age in the old town.
Ngôi nhà hiện đại tương phản với các dấu hiệu của tuổi tác trong khu phố cổ.
we use sign language to communicate with deaf students.
Chúng ta sử dụng ngôn ngữ ký hiệu để giao tiếp với các học sinh điếc.
please sign your name at the bottom of the document.
Vui lòng ký tên của bạn ở cuối tài liệu.
the doctor checked the patient's vital signs.
Bác sĩ đã kiểm tra các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân.
pay attention to the warning signs on the road.
Hãy chú ý đến các biển cảnh báo trên đường.
he showed no signs of fatigue after the marathon.
Anh ấy không có dấu hiệu mệt mỏi sau cuộc đua marathon.
there are clear signs of improvement in the economy.
Có những dấu hiệu rõ ràng về sự cải thiện trong nền kinh tế.
she interpreted his silence as a sign of agreement.
Cô ấy diễn giải sự im lặng của anh ấy như là dấu hiệu của sự đồng ý.
swollen ankles can be a sign of heart problems.
Chân sưng có thể là dấu hiệu của vấn đề tim.
the first signs of spring are visible in the garden.
Các dấu hiệu đầu tiên của mùa xuân có thể nhìn thấy trong vườn.
do not ignore the signs of a heart attack.
Đừng bỏ qua các dấu hiệu của cơn đau tim.
waving a white flag is a universal sign of surrender.
Giơ một cờ trắng là dấu hiệu phổ quát của sự đầu hàng.
the modern building contrasts with the signs of age in the old town.
Ngôi nhà hiện đại tương phản với các dấu hiệu của tuổi tác trong khu phố cổ.
we use sign language to communicate with deaf students.
Chúng ta sử dụng ngôn ngữ ký hiệu để giao tiếp với các học sinh điếc.
please sign your name at the bottom of the document.
Vui lòng ký tên của bạn ở cuối tài liệu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay