| ngôi thứ ba số ít | signifies |
| hiện tại phân từ | signifying |
| quá khứ phân từ | signified |
| thì quá khứ | signified |
Symbols often signify deeper meanings.
Các biểu tượng thường mang ý nghĩa sâu sắc hơn.
A red traffic light signifies to stop.
Ánh đèn giao thông màu đỏ báo hiệu phải dừng lại.
His silence could signify agreement.
Sự im lặng của anh ấy có thể báo hiệu sự đồng ý.
A nod can signify understanding.
Một cái gật đầu có thể báo hiệu sự hiểu biết.
The ringing of bells may signify a celebration.
Tiếng chuông rung có thể báo hiệu một lễ kỷ niệm.
A handshake can signify a deal.
Một cái bắt tay có thể báo hiệu một thỏa thuận.
A raised hand can signify a question.
Một bàn tay giơ lên có thể báo hiệu một câu hỏi.
A smile can signify happiness.
Một nụ cười có thể báo hiệu hạnh phúc.
A frown can signify disapproval.
Một cái nhăn có thể báo hiệu sự không đồng ý.
A flag can signify national identity.
Một lá cờ có thể báo hiệu bản sắc dân tộc.
Symbols often signify deeper meanings.
Các biểu tượng thường mang ý nghĩa sâu sắc hơn.
A red traffic light signifies to stop.
Ánh đèn giao thông màu đỏ báo hiệu phải dừng lại.
His silence could signify agreement.
Sự im lặng của anh ấy có thể báo hiệu sự đồng ý.
A nod can signify understanding.
Một cái gật đầu có thể báo hiệu sự hiểu biết.
The ringing of bells may signify a celebration.
Tiếng chuông rung có thể báo hiệu một lễ kỷ niệm.
A handshake can signify a deal.
Một cái bắt tay có thể báo hiệu một thỏa thuận.
A raised hand can signify a question.
Một bàn tay giơ lên có thể báo hiệu một câu hỏi.
A smile can signify happiness.
Một nụ cười có thể báo hiệu hạnh phúc.
A frown can signify disapproval.
Một cái nhăn có thể báo hiệu sự không đồng ý.
A flag can signify national identity.
Một lá cờ có thể báo hiệu bản sắc dân tộc.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now