signora

[Mỹ]/sɪ'njɔːrɑː/
[Anh]/sɪ'njɔrɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Bà; phụ nữ đã kết hôn; quý bà (Ý)
Các dạng của từ
số nhiềusignoras

Câu ví dụ

the signora greeted her guests warmly

Người phụ nữ chào đón khách mời một cách nồng nhiệt.

the signora wore an elegant gown to the party

Người phụ nữ mặc một chiếc váy thanh lịch đến bữa tiệc.

the signora ordered a cappuccino at the cafe

Người phụ nữ gọi một tách cappuccino tại quán cà phê.

the signora's handbag matched her shoes perfectly

Chiếc túi xách của người phụ nữ hoàn toàn phù hợp với đôi giày của cô ấy.

the signora's perfume had a floral scent

Nước hoa của người phụ nữ có mùi hương hoa.

the signora enjoyed reading novels in her garden

Người phụ nữ thích đọc tiểu thuyết trong vườn của mình.

the signora's favorite dessert was tiramisu

Món tráng miệng yêu thích của người phụ nữ là tiramisu.

the signora spoke fluent Italian

Người phụ nữ nói tiếng Ý trôi chảy.

the signora hosted a dinner party for her friends

Người phụ nữ đã tổ chức một bữa tiệc tối cho bạn bè của mình.

the signora's pearl necklace was a family heirloom

Dây chuyền ngọc trai của người phụ nữ là một di sản gia đình.

Ví dụ thực tế

" Signora, " she shouted, trying to enlist my mother's support.

“Signora,” cô ấy hét lên, cố gắng lôi kéo sự ủng hộ của mẹ tôi.

Nguồn: Call Me by Your Name

" Yes, signora, I am." " Well, we have brought you a little linen."

“Vâng, thưa bà, tôi là.” “À, chúng tôi đã mang đến cho bà một ít vải lanh.”

Nguồn: Education of Love

'Come, Signora, ' she said. 'We must get back inside. You will be wet.'

“Mời, thưa bà,” cô ấy nói. “Chúng ta phải vào nhà thôi. Bà sẽ bị ướt đấy.”

Nguồn: Selected Short Stories of Hemingway

Signora Lisabetta was waiting for him outside his door. She knew he was interested in Beatrice.

Signora Lisabetta đang chờ ông bên ngoài cửa nhà ông. Bà biết ông quan tâm đến Beatrice.

Nguồn: VOA Special November 2019 Collection

Have you any brandy in the house, signora?

Bà có rượu brandy trong nhà không, thưa bà?

Nguồn: The Gadfly (Original Version)

The Cockney Signora and her works had vanished like a bad dream.

Người phụ nữ Cockney và những tác phẩm của bà đã biến mất như một cơn ác mộng.

Nguồn: The Room with a View (Part 1)

What shall we do with this poor mite, signora?

Chúng ta phải làm gì với đứa bé tội nghiệp này, thưa bà?

Nguồn: The Gadfly (Original Version)

Are you certain of that, Signora?

Bà chắc chắn về điều đó chứ, thưa bà?

Nguồn: The Phantom of the Opera musical

So it says " famiglia Gori" -- Signora Gori: Gori family.

Vậy nó nói

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

" Scusi tanto, signora, " he replied in tones as gentle and whipped up his horse.

Nguồn: The Room with a View (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay