silhouetted

[Mỹ]/ˌsilu:'etid/
[Anh]/ˌsɪluˈ ɛtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thể hiện các đường nét hoặc hình dạng rõ ràng; hiển thị hình ảnh trong bóng tối.

Cụm từ & Cách kết hợp

dark silhouette

hình bóng tối

Câu ví dụ

the castle was silhouetted against the sky.

Ngôi thành hiện lên như một bóng đen trên bầu trời.

The mountain was silhouetted against the sky.

Ngọn núi hiện lên bóng đen trên nền trời.

We could see a church silhouetted against the skyline.

Chúng tôi có thể nhìn thấy một nhà thờ hiện lên bóng đen trên đường chân trời.

he was silhouetted against the light of the stair window.

Anh ta hiện lên bóng đen trước ánh sáng của cửa sổ cầu thang.

a figure silhouetted darkly against the trees.

Một bóng người hiện lên tối mờ trước những hàng cây.

Figures were silhouetted against the setting sun.

Những hình bóng hiện lên bóng đen trước khi mặt trời lặn.

The stark jagged rocks were silhouetted against the sky.

Những tảng đá sắc cạnh, lạnh lẽo hiện lên trên bầu trời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay