silices

[Mỹ]/ˈsaɪ.lɛks/
[Anh]/ˈsaɪ.lɛks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại kính được làm từ silica hoặc thạch anh

Cụm từ & Cách kết hợp

silex tool

công cụ silex

silex material

vật liệu silex

silex stone

đá silex

silex blade

dao silex

silex fire

lửa silex

silex chip

mảnh silex

silex artifact

cổ vật silex

silex edge

lưỡi silex

silex powder

bột silex

silex surface

bề mặt silex

Câu ví dụ

silex is often used in the production of glass.

silex thường được sử dụng trong sản xuất thủy tinh.

the archaeologists discovered silex tools at the excavation site.

các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra các công cụ bằng silex tại địa điểm khai quật.

many ancient cultures relied on silex for making fire.

nhiều nền văn hóa cổ đại đã dựa vào silex để tạo ra lửa.

she used a silex stone to sharpen her knife.

cô ấy dùng một viên đá silex để mài dao.

silex is a key material in the flintknapping process.

silex là một vật liệu quan trọng trong quy trình chế tác đá lửa.

the silex deposits were found near the riverbank.

các mỏ silex được tìm thấy gần bờ sông.

they created intricate designs using silex fragments.

họ đã tạo ra những thiết kế phức tạp bằng cách sử dụng các mảnh silex.

he collected silex stones for his art project.

anh ấy thu thập đá silex cho dự án nghệ thuật của mình.

the silex material is known for its durability.

vật liệu silex nổi tiếng về độ bền của nó.

she learned about silex in her geology class.

cô ấy đã học về silex trong lớp địa chất của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay