silicon-based

[Mỹ]/[ˈsɪlɪkɒn beɪst]/
[Anh]/[ˈsɪlɪkɒn beɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Chứa silic làm nguyên tố hoặc thành phần chính; Liên quan đến hoặc sử dụng silic làm cơ sở; Được đặc trưng bởi việc sử dụng silic trong thành phần hoặc chức năng của nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

silicon-based life

cuộc sống dựa trên silic

silicon-based chips

chip dựa trên silic

silicon-based polymers

polyme dựa trên silic

developing silicon-based

phát triển dựa trên silic

silicon-based materials

vật liệu dựa trên silic

future silicon-based

tương lai dựa trên silic

silicon-based devices

thiết bị dựa trên silic

using silicon-based

sử dụng dựa trên silic

silicon-based technology

công nghệ dựa trên silic

silicon-based systems

hệ thống dựa trên silic

Câu ví dụ

the research focused on developing new silicon-based semiconductors for faster processors.

Nghiên cứu tập trung vào việc phát triển các linh kiện bán dẫn dựa trên silicon để tạo ra các bộ xử lý nhanh hơn.

silicon-based life forms are a common trope in science fiction literature.

Các dạng sống dựa trên silicon là một chủ đề phổ biến trong văn học khoa học viễn tưởng.

the company is investing heavily in silicon-based solar panel technology.

Công ty đang đầu tư mạnh vào công nghệ tấm pin mặt trời dựa trên silicon.

silicon-based polymers offer excellent heat resistance for industrial applications.

Các polymer dựa trên silicon cung cấp khả năng chịu nhiệt tuyệt vời cho các ứng dụng công nghiệp.

scientists are exploring the potential of silicon-based quantum computing.

Các nhà khoa học đang khám phá tiềm năng của tính toán lượng tử dựa trên silicon.

the new chip utilizes a silicon-based architecture for improved efficiency.

Vi mạch mới sử dụng kiến trúc dựa trên silicon để nâng cao hiệu suất.

silicon-based ceramics are known for their strength and durability.

Chất liệu gốm dựa trên silicon được biết đến với độ bền và độ bền lâu.

the experiment involved creating a silicon-based composite material.

Thí nghiệm liên quan đến việc tạo ra một vật liệu composite dựa trên silicon.

silicon-based transistors are a fundamental component of modern electronics.

Các transistor dựa trên silicon là thành phần cơ bản của điện tử hiện đại.

the team is investigating silicon-based alternatives to traditional materials.

Đội ngũ đang nghiên cứu các phương án thay thế truyền thống dựa trên silicon.

silicon-based sensors are used in a wide range of applications, from medical devices to environmental monitoring.

Các cảm biến dựa trên silicon được sử dụng trong một loạt các ứng dụng, từ thiết bị y tế đến giám sát môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay