sillibub

[Mỹ]/ˈsɪlɪbʌb/
[Anh]/ˈsɪlɪbʌb/

Dịch

n. một loại món tráng miệng ngọt được làm từ sữa hoặc kem, thường có hương vị và bọt.
Các dạng của từ
số nhiềusillibubs

Cụm từ & Cách kết hợp

sillibub delight

sillibub thích thú

sillibub sensation

sillibub cảm giác

sillibub treat

sillibub món quà

sillibub concoction

sillibub chế biến

sillibub recipe

sillibub công thức

sillibub party

sillibub bữa tiệc

sillibub flavor

sillibub hương vị

sillibub fun

sillibub niềm vui

sillibub experience

sillibub trải nghiệm

sillibub drink

sillibub đồ uống

Câu ví dụ

she prepared a delightful sillibub for the party.

Cô ấy đã chuẩn bị một món sillibub ngon tuyệt cho bữa tiệc.

they enjoyed the sillibub while chatting about their day.

Họ đã tận hưởng món sillibub trong khi trò chuyện về một ngày của họ.

the sillibub was the highlight of the dessert table.

Món sillibub là điểm nhấn của bàn tráng miệng.

he loves to make sillibub with fresh fruit.

Anh ấy thích làm món sillibub với trái cây tươi.

after dinner, we savored the sillibub together.

Sau bữa tối, chúng tôi cùng nhau thưởng thức món sillibub.

the kids were excited about the sillibub at the picnic.

Những đứa trẻ rất hào hứng với món sillibub tại buổi dã ngoại.

she added a touch of vanilla to her sillibub recipe.

Cô ấy đã thêm một chút vani vào công thức món sillibub của mình.

he always brings sillibub to family gatherings.

Anh ấy luôn mang món sillibub đến các buổi tụ họp gia đình.

the creamy sillibub was a refreshing treat on a hot day.

Món sillibub kem béo là một món tráng miệng sảng khoái trong một ngày nóng.

her sillibub recipe has been passed down for generations.

Công thức món sillibub của cô ấy đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay