silo

[Mỹ]/'saɪləʊ/
[Anh]/'saɪlo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tháp lưu trữ ngũ cốc; một hố để lưu trữ thức ăn gia súc
vt. lưu trữ trong tháp lưu trữ ngũ cốc; lưu trữ trong hố để lưu trữ thức ăn gia súc
Word Forms
số nhiềusilos

Cụm từ & Cách kết hợp

grain silo

silo chứa ngũ cốc

storage silo

silo lưu trữ

silo system

hệ thống silo

Câu ví dụ

Their missile silos are below ground.

Các hầm chứa tên lửa của họ nằm dưới lòng đất.

the silos are hardened against air attack.

các silo được gia cố để chống lại các cuộc tấn công trên không.

Abstract: Objective To investigate the results of staged silo closure for gastroschisis.

Tóm tắt: Mục tiêu: Nghiên cứu kết quả của việc đóng silo theo giai đoạn cho bệnh phình hoang hóa.

Plymesh aeration pads are used to fluidize and to optimize the flow rate of powdered and pulverized products in silos and in bunkers.

Các tấm thông khí Plymesh được sử dụng để lưu hóa và tối ưu hóa tốc độ dòng chảy của các sản phẩm bột và nghiền trong silo và trong các bồn chứa.

1991 The technique design plan machinator and maker of the first gas-tight fumigation double profiling silo of China in Tianjin Xizhan Grain Depot.

Năm 1991, người thiết kế và chế tạo máy móc, người tạo ra silo phô-tô hai lớp chống khí độc đầu tiên của Trung Quốc tại Kho chứa ngũ cốc Xizhan, Thiên Tân.

The paper mainly introduces the construction process, the design point, the process control method and the construction organization of concatemer silo slip form.

Bài báo chủ yếu giới thiệu quy trình xây dựng, điểm thiết kế, phương pháp điều khiển quy trình và tổ chức xây dựng của kết cấu silo trượt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay