silverbacks

[Mỹ]/[ˈsɪl.vər.bæks]/
[Anh]/[ˈsɪl.vər.bæks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một con tinh tinh đực thống trị, thường lớn tuổi và to lớn hơn những con khác trong nhóm; Một nhóm tinh tinh đực thống trị.

Cụm từ & Cách kết hợp

silverbacks dominate

các loài khỉ đột thống trị

watching silverbacks

xem các loài khỉ đột

silverback strength

sức mạnh của loài khỉ đột

the silverback

con khỉ đột đực đầu đàn

silverbacks fighting

các loài khỉ đột đang chiến đấu

like silverbacks

giống như loài khỉ đột

protecting silverbacks

bảo vệ các loài khỉ đột

silverback group

nhóm khỉ đột

among silverbacks

giữa các loài khỉ đột

older silverbacks

các loài khỉ đột đực đầu đàn lớn tuổi hơn

Câu ví dụ

the troop was led by a dominant silverback.

Đoàn quân được dẫn dắt bởi một con đực alpha thống trị.

researchers studied the behavior of silverbacks in the wild.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu hành vi của các con đực alpha trong tự nhiên.

a young male challenged the silverback for dominance.

Một con đực trẻ tuổi đã thách thức con đực alpha để tranh giành quyền thống trị.

the silverback beat his chest to assert his power.

Con đực alpha đã đập ngực để khẳng định quyền lực của mình.

tourists hoped to spot a silverback during their safari.

Du khách hy vọng sẽ nhìn thấy một con đực alpha trong chuyến đi săn của họ.

the silverback protected his family from potential threats.

Con đực alpha đã bảo vệ gia đình của mình khỏi những mối đe dọa tiềm ẩn.

we observed a silverback grooming a younger gorilla.

Chúng tôi quan sát thấy một con đực alpha đang chải chuốt một con khỉ đột trẻ hơn.

the silverback’s impressive size commanded respect.

Kích thước ấn tượng của con đực alpha khiến mọi người phải tôn trọng.

conservation efforts focus on protecting silverback populations.

Các nỗ lực bảo tồn tập trung vào việc bảo vệ quần thể các con đực alpha.

the silverback used vocalizations to communicate with his group.

Con đực alpha sử dụng các âm thanh để giao tiếp với nhóm của mình.

a powerful silverback maintained order within the troop.

Một con đực alpha mạnh mẽ đã duy trì trật tự trong đoàn quân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay