simony

[Mỹ]/'saɪmənɪ/
[Anh]/'sɪməni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. việc mua bán những thứ linh thiêng hoặc tâm linh
Word Forms
số nhiềusimonies

Câu ví dụ

7.This is Simony (Chun-yip Lai).He has a sense of humor.His eloquence is also impressive.

7.Đây là Simony (Chun-yip Lai). Anh ấy có khiếu hài hước. Sự hùng biện của anh ấy cũng rất ấn tượng.

A Franciscan from Genoa, he enriched his family and the Papal States through simony and heavy taxation.

Một tu sĩ Franciscan đến từ Genoa, ông đã làm giàu cho gia đình và các bang Giáo hoàng thông qua việc mua bán chức vụ và đánh thuế nặng.

The practice of simony was common in medieval Europe.

Thực hành mua bán chức vụ đã phổ biến ở châu Âu thời Trung cổ.

He was accused of simony for trying to buy his way into a higher position.

Anh ta bị cáo buộc tội mua bán chức vụ vì đã cố gắng mua đường vào một chức vụ cao hơn.

Simony is strictly prohibited in many religious traditions.

Việc mua bán chức vụ bị nghiêm cấm trong nhiều tôn giáo.

The bishop was removed from his position due to allegations of simony.

Giáo phận đã bị loại bỏ khỏi chức vụ của mình do những cáo buộc về việc mua bán chức vụ.

The king was known for engaging in simony to gain political influence.

Nhà vua nổi tiếng vì đã tham gia vào việc mua bán chức vụ để đạt được ảnh hưởng chính trị.

Simony undermines the principles of fairness and meritocracy.

Việc mua bán chức vụ làm suy yếu các nguyên tắc công bằng và ưu tú.

The church enacted strict laws to prevent simony among its clergy.

Nhà thờ đã ban hành các luật nghiêm ngặt để ngăn chặn việc mua bán chức vụ trong các linh mục của mình.

Simony was a major issue during the Reformation period.

Việc mua bán chức vụ là một vấn đề lớn trong thời kỳ Phục Hưng.

The consequences of simony can be severe, leading to excommunication.

Hậu quả của việc mua bán chức vụ có thể nghiêm trọng, dẫn đến khai trừ.

Many historical figures have been accused of simony throughout history.

Nhiều nhân vật lịch sử đã bị cáo buộc tội mua bán chức vụ trong suốt lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay