sincerer

[Mỹ]/sɪnˈsɪə(r)/
[Anh]/sɪnˈsɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chân thật; trung thực; thật thà.

Cụm từ & Cách kết hợp

sincere desire

khát vọng chân thành

Câu ví dụ

a hearty welcome.See Synonyms at sincere

một sự đón tiếp nồng nhiệt. Xem Từ đồng nghĩa tại chân thành

wholehearted approval.See Synonyms at sincere

sự chấp thuận nhiệt tình. Xem Từ đồng nghĩa tại chân thành

they offer their sincere thanks to Paul.

họ bày tỏ lòng biết ơn chân thành đến Paul.

A sincere compliment boosts one's morale.

Một lời khen chân thành giúp nâng cao tinh thần của một người.

Accept my sincere professions of regard.

Xin hãy chấp nhận những lời bày tỏ trân trọng chân thành của tôi.

She is sincere in her political beliefs.

Cô ấy chân thành trong niềm tin chính trị của mình.

an honest, sincere person with no need to dissemble.

một người chân thành, trung thực và không cần phải giả dối.

I would like to place on record my sincere thanks.

Tôi muốn ghi lại lời cảm ơn chân thành của mình.

He was sincere in his wish to help us.

Anh ấy chân thành trong mong muốn giúp đỡ chúng tôi.

She is sincere and quite without affectation.

Cô ấy chân thành và hoàn toàn không khoa trương.

He is sincere and easy to get along with.

Anh ấy chân thành và dễ gần.

He offered a sincere apology for his behaviour.

Anh ấy đã đưa ra lời xin lỗi chân thành về hành vi của mình.

Please accept our sincere condolences.

Xin hãy nhận lời chia buồn sâu sắc của chúng tôi.

we offer our sincere condolences to his widow.

Chúng tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc đến người vợ của ông.

Sincere felicitation on ywe completing the postgraduate cwese or receiving the doctorate of science.

Chúc mừng chân thành vì bạn đã hoàn thành khóa học sau đại học hoặc nhận được bằng tiến sĩ khoa học.

his sincere piety, his large heart always qualify his errors.

sự sùng đạo chân thành của ông, trái tim rộng lớn của ông luôn luôn làm giảm nhẹ những sai lầm của ông.

Ví dụ thực tế

This love is sincere, unconditional and eternal.

Tình yêu này chân thành, vô điều kiện và vĩnh cửu.

Nguồn: Animal World

Pick friends who are genuine and sincere.

Hãy chọn bạn bè thật sự chân thành và tốt bụng.

Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)

There is a sincere concern for quality.

Có sự quan tâm chân thành đến chất lượng.

Nguồn: New Horizons College English Reading and Writing Course (Second Edition)

Seriously? - Oh, well, he seems sincere.

Nghiêm túc đấy? - Ồ, thì có vẻ anh ấy chân thành đấy.

Nguồn: Modern Family - Season 07

They didn't ask, because I was sincere.

Họ không hỏi, vì tôi chân thành.

Nguồn: Past years' college entrance examination listening comprehension (local papers)

And you have to do it sincerely and wholeheartedly or it won't work.

Và bạn phải làm nó một cách chân thành và tận tâm nếu không sẽ không được đâu.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Apparently so. Humblebragging makes you look less sincere.

Có vẻ là vậy. Việc khoe khoang một cách giả tạo khiến bạn trông có vẻ kém chân thành hơn.

Nguồn: BBC Authentic English

I took solace in my dad's sincere support.

Tôi tìm thấy sự an ủi trong sự ủng hộ chân thành của bố tôi.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Try to be sincere in your answers.

Hãy cố gắng trả lời một cách chân thành.

Nguồn: Psychology Mini Class

And the participants need to be sincere.

Và những người tham gia cần phải chân thành.

Nguồn: "Christian Science Monitor" Reading Selections

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay