sinecures

[Mỹ]/ˈsɪnɪkjʊəz/
[Anh]/ˈsɪnɪkjʊrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các vị trí yêu cầu ít hoặc không cần làm việc nhưng vẫn nhận được lương

Cụm từ & Cách kết hợp

sinecures abound

các chức vụ không cần làm phong phú

political sinecures

các chức vụ không cần làm trong chính trị

secure sinecures

các chức vụ không cần làm an toàn

lucrative sinecures

các chức vụ không cần làm béo bở

sinecures offered

các chức vụ không cần làm được cung cấp

sinecures exist

các chức vụ không cần làm tồn tại

temporary sinecures

các chức vụ không cần làm tạm thời

sinecures created

các chức vụ không cần làm được tạo ra

sinecures filled

các chức vụ không cần làm được lấp đầy

sinecures maintained

các chức vụ không cần làm được duy trì

Câu ví dụ

many people believe that sinecures are a waste of taxpayer money.

nhiều người tin rằng các công việc không cần thiết là sự lãng phí tiền của người nộp thuế.

he was accused of obtaining sinecures through nepotism.

anh ta bị cáo buộc đã có được các công việc không cần thiết thông qua bảo trợ.

sinecures can lead to a lack of motivation among employees.

các công việc không cần thiết có thể dẫn đến sự thiếu động lực trong số nhân viên.

she prefers meaningful work over sinecures.

cô ấy thích công việc ý nghĩa hơn là các công việc không cần thiết.

in some organizations, sinecures are common among senior management.

ở một số tổ chức, các công việc không cần thiết phổ biến trong số các nhà quản lý cấp cao.

he enjoyed his sinecure, but felt guilty about not doing more.

anh ấy thích công việc không cần thiết của mình, nhưng cảm thấy có lỗi vì không làm được nhiều hơn nữa.

sinecures are often criticized for their lack of accountability.

các công việc không cần thiết thường bị chỉ trích vì sự thiếu trách nhiệm của chúng.

finding a sinecure can be tempting for many job seekers.

việc tìm một công việc không cần thiết có thể là một sự cám dỗ đối với nhiều người tìm việc.

some politicians create sinecures to reward loyal supporters.

một số chính trị gia tạo ra các công việc không cần thiết để thưởng cho những người ủng hộ trung thành.

the concept of sinecures dates back to ancient times.

khái niệm về các công việc không cần thiết có niên đại từ thời cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay