| số nhiều | sing-alongs |
a sing-along
một buổi hát cùng
sing-along with
hát cùng với
sing-along time
thời gian hát cùng
had a sing-along
đã có một buổi hát cùng
doing a sing-along
đang làm một buổi hát cùng
virtual sing-along
buổi hát cùng ảo
christmas sing-along
buổi hát cùng Giáng sinh
family sing-along
buổi hát cùng gia đình
organized sing-along
buổi hát cùng được tổ chức
we had a fun sing-along with friends around the campfire.
Chúng tôi đã có một buổi hát cùng vui vẻ với bạn bè bên đống lửa.
the children enjoyed a lively sing-along to christmas carols.
Những đứa trẻ đã có một buổi hát cùng sôi động với những bài hát Giáng sinh.
the concert ended with a rousing sing-along to a popular song.
Buổi hòa nhạc kết thúc bằng một buổi hát cùng sôi động với một bài hát nổi tiếng.
join us for a festive sing-along at the community center!
Hãy tham gia cùng chúng tôi một buổi hát cùng sôi động tại trung tâm cộng đồng!
the radio station hosted a virtual sing-along for listeners.
Đài phát thanh đã tổ chức một buổi hát cùng trực tuyến cho người nghe.
the choir led a beautiful sing-along of traditional folk songs.
Ban hợp xướng đã dẫn dắt một buổi hát cùng tuyệt đẹp với những bài hát dân gian truyền thống.
it was a memorable sing-along with my family on new year's eve.
Đó là một buổi hát cùng đáng nhớ với gia đình tôi vào đêm giao thừa.
the school organized a sing-along to promote school spirit.
Trường đã tổ chức một buổi hát cùng để thúc đẩy tinh thần trường học.
we participated in a virtual sing-along during the lockdown.
Chúng tôi đã tham gia một buổi hát cùng trực tuyến trong thời gian phong tỏa.
the event featured a popular sing-along with karaoke machines.
Sự kiện có một buổi hát cùng nổi tiếng với máy karaoke.
the therapist suggested a relaxing sing-along to reduce stress.
Nhà trị liệu đã gợi ý một buổi hát cùng thư giãn để giảm căng thẳng.
a sing-along
một buổi hát cùng
sing-along with
hát cùng với
sing-along time
thời gian hát cùng
had a sing-along
đã có một buổi hát cùng
doing a sing-along
đang làm một buổi hát cùng
virtual sing-along
buổi hát cùng ảo
christmas sing-along
buổi hát cùng Giáng sinh
family sing-along
buổi hát cùng gia đình
organized sing-along
buổi hát cùng được tổ chức
we had a fun sing-along with friends around the campfire.
Chúng tôi đã có một buổi hát cùng vui vẻ với bạn bè bên đống lửa.
the children enjoyed a lively sing-along to christmas carols.
Những đứa trẻ đã có một buổi hát cùng sôi động với những bài hát Giáng sinh.
the concert ended with a rousing sing-along to a popular song.
Buổi hòa nhạc kết thúc bằng một buổi hát cùng sôi động với một bài hát nổi tiếng.
join us for a festive sing-along at the community center!
Hãy tham gia cùng chúng tôi một buổi hát cùng sôi động tại trung tâm cộng đồng!
the radio station hosted a virtual sing-along for listeners.
Đài phát thanh đã tổ chức một buổi hát cùng trực tuyến cho người nghe.
the choir led a beautiful sing-along of traditional folk songs.
Ban hợp xướng đã dẫn dắt một buổi hát cùng tuyệt đẹp với những bài hát dân gian truyền thống.
it was a memorable sing-along with my family on new year's eve.
Đó là một buổi hát cùng đáng nhớ với gia đình tôi vào đêm giao thừa.
the school organized a sing-along to promote school spirit.
Trường đã tổ chức một buổi hát cùng để thúc đẩy tinh thần trường học.
we participated in a virtual sing-along during the lockdown.
Chúng tôi đã tham gia một buổi hát cùng trực tuyến trong thời gian phong tỏa.
the event featured a popular sing-along with karaoke machines.
Sự kiện có một buổi hát cùng nổi tiếng với máy karaoke.
the therapist suggested a relaxing sing-along to reduce stress.
Nhà trị liệu đã gợi ý một buổi hát cùng thư giãn để giảm căng thẳng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay