singes

[Mỹ]/sɪnʤɪz/
[Anh]/sɪnʤɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đốt nhẹ bề mặt; làm cháy đầu (tóc)

Cụm từ & Cách kết hợp

singes in flames

cháy trong ngọn lửa

singes the hair

cháy tóc

singes the edges

cháy các mép

singes the skin

cháy da

singes the tips

cháy đầu

singes the fabric

cháy vải

singes the surface

cháy bề mặt

singes the feathers

cháy lông

singes the wood

cháy gỗ

singes the paper

cháy giấy

Câu ví dụ

the fire singes the edges of the paper.

ngọn lửa làm cháy xém các mép giấy.

the intense heat singes the plants in the garden.

nhiệt độ cao làm cháy xém cây trồng trong vườn.

he accidentally singes his hair while cooking.

anh vô tình làm cháy xém tóc khi nấu ăn.

the sun singes her skin during the summer.

ánh nắng mặt trời làm cháy xém da của cô ấy vào mùa hè.

the flames singe the fabric of his shirt.

ngọn lửa làm cháy xém vải áo của anh ấy.

be careful not to singe your eyebrows with the candle.

hãy cẩn thận đừng làm cháy xém chân mày của bạn với ngọn nến.

the campfire singes the marshmallows to perfection.

trại lửa làm cháy xém những chiếc bánh quy marshmallow đến hoàn hảo.

she singes the edges of the fabric for a finished look.

cô ấy làm cháy xém các mép vải để có vẻ ngoài hoàn thiện.

the hot metal singes his gloves as he works.

kim loại nóng làm cháy xém găng tay của anh ấy khi anh ấy làm việc.

he singes the hair on his arm while lighting the grill.

anh làm cháy xém tóc trên cánh tay khi bật lò nướng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay