single-screen cinema
rạp chiếu phim đơn màn hình
single-screen experience
trải nghiệm màn hình đơn
single-screen showing
chiếu phim màn hình đơn
single-screen theater
nhà hát màn hình đơn
single-screen format
định dạng màn hình đơn
watching single-screen
chiêm ngưỡng màn hình đơn
single-screen film
phim màn hình đơn
single-screen projector
máy chiếu màn hình đơn
single-screen event
sự kiện màn hình đơn
single-screen room
phòng màn hình đơn
the presentation featured a single-screen display of key data.
Trình bày có một màn hình hiển thị dữ liệu chính.
we opted for a single-screen application for simplicity.
Chúng tôi chọn ứng dụng một màn hình để đơn giản.
the game's single-screen interface was surprisingly intuitive.
Giao diện một màn hình của trò chơi lại rất trực quan.
the single-screen design maximized the use of available space.
Thiết kế một màn hình đã tận dụng tối đa không gian có sẵn.
he used a single-screen layout to manage his workflow.
Anh ấy sử dụng bố cục một màn hình để quản lý quy trình làm việc của mình.
the single-screen report provided a clear overview of sales.
Báo cáo một màn hình cung cấp cái nhìn tổng quát rõ ràng về doanh số.
the software offers a single-screen editing environment.
Phần mềm cung cấp môi trường chỉnh sửa một màn hình.
the single-screen navigation system was easy to understand.
Hệ thống điều hướng một màn hình rất dễ hiểu.
the company's single-screen strategy proved successful.
Chiến lược một màn hình của công ty đã chứng minh là thành công.
the single-screen dashboard provided real-time performance data.
Bảng điều khiển một màn hình cung cấp dữ liệu hiệu suất thời gian thực.
we developed a mobile app with a clean single-screen design.
Chúng tôi đã phát triển một ứng dụng di động với thiết kế một màn hình sạch sẽ.
single-screen cinema
rạp chiếu phim đơn màn hình
single-screen experience
trải nghiệm màn hình đơn
single-screen showing
chiếu phim màn hình đơn
single-screen theater
nhà hát màn hình đơn
single-screen format
định dạng màn hình đơn
watching single-screen
chiêm ngưỡng màn hình đơn
single-screen film
phim màn hình đơn
single-screen projector
máy chiếu màn hình đơn
single-screen event
sự kiện màn hình đơn
single-screen room
phòng màn hình đơn
the presentation featured a single-screen display of key data.
Trình bày có một màn hình hiển thị dữ liệu chính.
we opted for a single-screen application for simplicity.
Chúng tôi chọn ứng dụng một màn hình để đơn giản.
the game's single-screen interface was surprisingly intuitive.
Giao diện một màn hình của trò chơi lại rất trực quan.
the single-screen design maximized the use of available space.
Thiết kế một màn hình đã tận dụng tối đa không gian có sẵn.
he used a single-screen layout to manage his workflow.
Anh ấy sử dụng bố cục một màn hình để quản lý quy trình làm việc của mình.
the single-screen report provided a clear overview of sales.
Báo cáo một màn hình cung cấp cái nhìn tổng quát rõ ràng về doanh số.
the software offers a single-screen editing environment.
Phần mềm cung cấp môi trường chỉnh sửa một màn hình.
the single-screen navigation system was easy to understand.
Hệ thống điều hướng một màn hình rất dễ hiểu.
the company's single-screen strategy proved successful.
Chiến lược một màn hình của công ty đã chứng minh là thành công.
the single-screen dashboard provided real-time performance data.
Bảng điều khiển một màn hình cung cấp dữ liệu hiệu suất thời gian thực.
we developed a mobile app with a clean single-screen design.
Chúng tôi đã phát triển một ứng dụng di động với thiết kế một màn hình sạch sẽ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay