single-wheel

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəl ˈwiːl]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəl ˈwiːl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một phương tiện có một bánh xe; một bánh xe đơn.
adj. Có một bánh xe.

Cụm từ & Cách kết hợp

single-wheel ride

chuyến đi xe một bánh

single-wheel bicycle

xe đạp một bánh

riding single-wheel

đi xe một bánh

single-wheel trick

chiêu thức xe một bánh

single-wheel stand

điều khiển xe một bánh

single-wheeled vehicle

phương tiện một bánh

single-wheel performance

trình diễn xe một bánh

single-wheel challenge

thử thách xe một bánh

single-wheel skills

kỹ năng xe một bánh

single-wheel balance

cân bằng xe một bánh

Câu ví dụ

he skillfully rode a single-wheel scooter down the street.

Anh ấy khéo léo lái xe đạp một bánh xuống đường.

the circus performer balanced precariously on a single-wheel bike.

Nghệ sĩ xiếc cân bằng một cách mong manh trên chiếc xe một bánh.

learning to ride a single-wheel unicycle takes dedication and practice.

Học cách lái xe một bánh cần sự tận tâm và luyện tập.

the single-wheel vehicle offered a unique and challenging form of exercise.

Chiếc xe một bánh cung cấp một hình thức tập luyện độc đáo và thách thức.

she demonstrated impressive control while navigating the course on her single-wheel.

Cô ấy thể hiện sự kiểm soát ấn tượng khi di chuyển trên đường đua bằng xe một bánh của mình.

he modified his existing bike to include a single-wheel front setup.

Anh ấy đã sửa đổi chiếc xe đạp hiện có của mình để có bộ phận bánh trước một bánh.

the single-wheel design allows for greater maneuverability in tight spaces.

Thiết kế bánh một bánh cho phép di chuyển linh hoạt hơn trong không gian chật hẹp.

despite the difficulty, he enjoyed the challenge of mastering the single-wheel.

Mặc dù gặp khó khăn, anh ấy vẫn thích thú với thách thức trong việc chinh phục chiếc xe một bánh.

the single-wheel unicycle is a popular choice for street performers.

Xe một bánh là lựa chọn phổ biến cho các nghệ sĩ đường phố.

she practiced her routine on the single-wheel, aiming for perfection.

Cô ấy luyện tập bộ điệu của mình trên xe một bánh, hướng đến sự hoàn hảo.

the innovative single-wheel design attracted a large crowd at the fair.

Thiết kế bánh một bánh sáng tạo đã thu hút một đám đông lớn tại hội chợ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay