singpho

[Mỹ]/ˈsɪŋfəʊ/
[Anh]/ˈsɪŋfoʊ/

Dịch

n. Một nhóm chủng tộc chủ yếu sinh sống ở Arunachal Pradesh, Ấn Độ và một phần của Miến Điện.
Các dạng của từ
số nhiềusingphos

Cụm từ & Cách kết hợp

singpho loud

Vietnamese_translation

singpho well

Vietnamese_translation

singpho now

Vietnamese_translation

singpho together

Vietnamese_translation

singpho a song

Vietnamese_translation

singpho badly

Vietnamese_translation

singpho early

Vietnamese_translation

singpho tonight

Vietnamese_translation

singpho for me

Vietnamese_translation

love to singpho

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay