sivas turkey
Sivas, Thổ Nhĩ Kỳ
sivas university
Đại học Sivas
sivas province
tỉnh Sivas
sivas culture
văn hóa Sivas
sivas football
bóng đá Sivas
sivas history
lịch sử Sivas
sivas cuisine
ẩm thực Sivas
sivas festival
lễ hội Sivas
sivas region
vùng Sivas
sivas attractions
những điểm thu hút ở Sivas
she plans to visit sivas next summer.
Cô ấy dự định thăm Sivas vào mùa hè tới.
sivas is known for its historical architecture.
Sivas nổi tiếng với kiến trúc lịch sử của nó.
the cuisine in sivas is quite diverse.
Ẩm thực ở Sivas khá đa dạng.
many tourists flock to sivas for its natural beauty.
Nhiều khách du lịch đổ về Sivas vì vẻ đẹp tự nhiên của nó.
he studied the culture of sivas during his travels.
Anh ấy đã nghiên cứu văn hóa của Sivas trong chuyến đi của mình.
sivas hosts several annual festivals.
Sivas tổ chức nhiều lễ hội hàng năm.
she bought a beautiful rug from sivas.
Cô ấy đã mua một tấm thảm đẹp từ Sivas.
the people of sivas are very hospitable.
Người dân Sivas rất hiếu khách.
sivas has a rich history dating back centuries.
Sivas có một lịch sử phong phú kéo dài hàng thế kỷ.
he wants to learn more about the traditions of sivas.
Anh ấy muốn tìm hiểu thêm về các truyền thống của Sivas.
sivas turkey
Sivas, Thổ Nhĩ Kỳ
sivas university
Đại học Sivas
sivas province
tỉnh Sivas
sivas culture
văn hóa Sivas
sivas football
bóng đá Sivas
sivas history
lịch sử Sivas
sivas cuisine
ẩm thực Sivas
sivas festival
lễ hội Sivas
sivas region
vùng Sivas
sivas attractions
những điểm thu hút ở Sivas
she plans to visit sivas next summer.
Cô ấy dự định thăm Sivas vào mùa hè tới.
sivas is known for its historical architecture.
Sivas nổi tiếng với kiến trúc lịch sử của nó.
the cuisine in sivas is quite diverse.
Ẩm thực ở Sivas khá đa dạng.
many tourists flock to sivas for its natural beauty.
Nhiều khách du lịch đổ về Sivas vì vẻ đẹp tự nhiên của nó.
he studied the culture of sivas during his travels.
Anh ấy đã nghiên cứu văn hóa của Sivas trong chuyến đi của mình.
sivas hosts several annual festivals.
Sivas tổ chức nhiều lễ hội hàng năm.
she bought a beautiful rug from sivas.
Cô ấy đã mua một tấm thảm đẹp từ Sivas.
the people of sivas are very hospitable.
Người dân Sivas rất hiếu khách.
sivas has a rich history dating back centuries.
Sivas có một lịch sử phong phú kéo dài hàng thế kỷ.
he wants to learn more about the traditions of sivas.
Anh ấy muốn tìm hiểu thêm về các truyền thống của Sivas.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay