sivas

[Mỹ]/ˈsiːvəs/
[Anh]/ˈsiːvəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố ở trung tâm Thổ Nhĩ Kỳ

Cụm từ & Cách kết hợp

sivas turkey

Sivas, Thổ Nhĩ Kỳ

sivas university

Đại học Sivas

sivas province

tỉnh Sivas

sivas culture

văn hóa Sivas

sivas football

bóng đá Sivas

sivas history

lịch sử Sivas

sivas cuisine

ẩm thực Sivas

sivas festival

lễ hội Sivas

sivas region

vùng Sivas

sivas attractions

những điểm thu hút ở Sivas

Câu ví dụ

she plans to visit sivas next summer.

Cô ấy dự định thăm Sivas vào mùa hè tới.

sivas is known for its historical architecture.

Sivas nổi tiếng với kiến trúc lịch sử của nó.

the cuisine in sivas is quite diverse.

Ẩm thực ở Sivas khá đa dạng.

many tourists flock to sivas for its natural beauty.

Nhiều khách du lịch đổ về Sivas vì vẻ đẹp tự nhiên của nó.

he studied the culture of sivas during his travels.

Anh ấy đã nghiên cứu văn hóa của Sivas trong chuyến đi của mình.

sivas hosts several annual festivals.

Sivas tổ chức nhiều lễ hội hàng năm.

she bought a beautiful rug from sivas.

Cô ấy đã mua một tấm thảm đẹp từ Sivas.

the people of sivas are very hospitable.

Người dân Sivas rất hiếu khách.

sivas has a rich history dating back centuries.

Sivas có một lịch sử phong phú kéo dài hàng thế kỷ.

he wants to learn more about the traditions of sivas.

Anh ấy muốn tìm hiểu thêm về các truyền thống của Sivas.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay