skagways

[Mỹ]/ˈskæɡweɪz/
[Anh]/ˈskæɡweɪz/

Dịch

n. Skagways (số nhiều); một tên địa điểm ở Alaska, Hoa Kỳ

Cụm từ & Cách kết hợp

skagways alaska

Skagway, Alaska

visit skagways

Tham quan Skagway

skagways cruise

Chuyến du thuyền đến Skagway

skagways tour

Chuyến tham quan Skagway

to skagways

Tới Skagway

in skagways

Tại Skagway

skagways port

Cảng Skagway

from skagways

Từ Skagway

skagways excursion

Chuyến tham quan ngắn ngày đến Skagway

skagways adventure

Phiêu lưu tại Skagway

Câu ví dụ

alaska's rugged terrain has produced many skagways over the centuries.

Địa hình khắc nghiệt của Alaska đã tạo ra nhiều con đường skagway qua nhiều thế kỷ.

mountain goats often navigate the steep skagways with remarkable agility.

Những con dê núi thường di chuyển linh hoạt trên những con đường skagway dốc.

hikers should exercise caution when traversing narrow skagways in the wilderness.

Các người leo núi nên cẩn trọng khi đi qua những con đường skagway hẹp trong vùng hoang dã.

the ancient glacier left behind deep skagways in the valley floor.

Đáy thung lũng còn lại những con đường skagway sâu do băng hà cổ đại để lại.

local guides are familiar with every hidden skagway in this region.

Các hướng dẫn viên địa phương quen thuộc với mọi con đường skagway ẩn giấu trong khu vực này.

erosion constantly reshapes the skagways found along the river banks.

Xói mòn liên tục thay đổi các con đường skagway dọc theo bờ sông.

we set up our camp near a sheltered skagway to avoid the wind.

Chúng tôi dựng trại gần một con đường skagway được che chắn để tránh gió.

few plants can survive in the rocky soil of these skagways.

Ít loài cây có thể sống sót trong đất đá của những con đường skagway này.

the geologists studied the rock layers exposed within the skagway.

Các nhà địa chất đã nghiên cứu các lớp đá được phơi bày bên trong con đường skagway.

navigating the frozen skagways during winter requires specialized equipment.

Di chuyển trên những con đường skagway đóng băng vào mùa đông cần thiết bị chuyên dụng.

the winding skagway provided a natural route through the mountains.

Con đường skagway quanh co đã cung cấp một tuyến đường tự nhiên qua núi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay