skiboots

[Mỹ]/ˈskiːbuːts/
[Anh]/ˈskiːbuːts/

Dịch

n. Dạng số nhiều của skiboot; giày trượt tuyết cứng.

Cụm từ & Cách kết hợp

my skiboots

giày trượt tuyết của tôi

new skiboots

giày trượt tuyết mới

tight skiboots

giày trượt tuyết chật

skiboots hurt

giày trượt tuyết gây đau

wearing skiboots

đang mang giày trượt tuyết

skiboots fit

giày trượt tuyết vừa vặn

buy skiboots

mua giày trượt tuyết

skiboots size

kích cỡ giày trượt tuyết

loose skiboots

giày trượt tuyết lỏng

skiboots on

đang mang giày trượt tuyết

Câu ví dụ

i need to adjust the buckles on my skiboots before we head down the slope.

Tôi cần điều chỉnh các khóa trên đôi giày trượt tuyết của mình trước khi chúng ta đi xuống dốc.

modern skiboots are designed to be both lightweight and responsive on the snow.

Giày trượt tuyết hiện đại được thiết kế để vừa nhẹ vừa linh hoạt trên tuyết.

please store your wet skiboots in the designated drying room overnight.

Hãy để giày trượt tuyết ướt của bạn trong phòng khô đã chỉ định qua đêm.

renting high-performance skiboots is often cheaper than buying a new pair.

Thuê đôi giày trượt tuyết高性能 thường rẻ hơn mua một đôi mới.

the stiffness of the skiboots is a crucial factor for advanced skiers.

Độ cứng của giày trượt tuyết là yếu tố quan trọng đối với các tay trượt tuyết nâng cao.

he walked awkwardly in the parking lot while carrying his skiboots.

Ông ấy đi bộ lúng túng trong bãi đỗ xe khi đang mang theo đôi giày trượt tuyết của mình.

make sure your skiboots fit snugly around your ankles to prevent blisters.

Đảm bảo giày trượt tuyết của bạn ôm sát cổ chân để tránh bị trầy da.

the airline lost the bag containing his skiboots and helmets.

Hãng hàng không đã mất túi chứa giày trượt tuyết và mũ bảo hiểm của ông ấy.

thermal insoles can significantly improve the warmth of your skiboots.

Đế giày cách nhiệt có thể cải thiện đáng kể sự ấm áp của giày trượt tuyết của bạn.

she struggled to clip into her skiboots because of the ice buildup.

Cô ấy gặp khó khăn khi cài vào giày trượt tuyết của mình do sự tích tụ băng.

properly sized skiboots are essential for maintaining control at high speeds.

Giày trượt tuyết có kích cỡ phù hợp là cần thiết để duy trì kiểm soát ở tốc độ cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay