skimmings

[Mỹ]/ˈskɪmɪŋ/
[Anh]/ˈskɪmɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động loại bỏ các chất nổi; hành động đọc nhanh; bọt được loại bỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

skimming through

lướt qua

skimming text

lướt văn bản

skimming notes

lướt ghi chú

skimming content

lướt nội dung

skimming articles

lướt các bài viết

skimming pages

lướt các trang

skimming ideas

lướt các ý tưởng

skimming information

lướt thông tin

skimming documents

lướt các tài liệu

skimming summaries

lướt các bản tóm tắt

Câu ví dụ

skimming through the report revealed several errors.

Việc lướt qua báo cáo cho thấy một vài lỗi.

she was skimming the surface of the water.

Cô ấy đang lướt trên mặt nước.

skimming the text helped me find the main ideas.

Việc lướt qua văn bản giúp tôi tìm ra những ý chính.

he spent the afternoon skimming magazines.

Anh ấy dành cả buổi chiều lướt nhanh các tạp chí.

skimming is an effective way to read quickly.

Việc lướt nhanh là một cách hiệu quả để đọc nhanh.

she enjoys skimming through novels in her free time.

Cô ấy thích lướt qua các tiểu thuyết trong thời gian rảnh rỗi.

skimming over the details can lead to misunderstandings.

Việc bỏ qua các chi tiết có thể dẫn đến hiểu lầm.

he was skimming the internet for information.

Anh ấy đang lướt internet để tìm kiếm thông tin.

skimming the highlights of the game was all he needed.

Việc lướt qua những khoảnh khắc nổi bật của trận đấu là tất cả những gì anh ấy cần.

she was skimming through her emails this morning.

Cô ấy đang lướt qua email của mình sáng nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay