skimps on quality
tiết kiệm chi phí chất lượng
skimps on details
tiết kiệm chi tiết
skimps on supplies
tiết kiệm vật tư
skimps on expenses
tiết kiệm chi phí
skimps on time
tiết kiệm thời gian
skimps on effort
tiết kiệm công sức
skimps on resources
tiết kiệm nguồn lực
skimps on features
tiết kiệm các tính năng
skimps on training
tiết kiệm đào tạo
skimps on safety
tiết kiệm an toàn
she always skimps on quality when buying groceries.
Cô ấy thường xuyên tiết kiệm chi phí khi mua thực phẩm.
he skimps on sleep to finish his work.
Anh ấy tiết kiệm thời gian ngủ để hoàn thành công việc của mình.
don't skimps on your health; it's important.
Đừng tiết kiệm sức khỏe của bạn; điều đó rất quan trọng.
they tend to skimps on details in their reports.
Họ có xu hướng tiết kiệm chi tiết trong các báo cáo của họ.
she skimps on her budget for entertainment.
Cô ấy tiết kiệm ngân sách cho giải trí.
he skimps on his education expenses.
Anh ấy tiết kiệm chi phí học hành.
it's unwise to skimps on safety measures.
Việc tiết kiệm các biện pháp an toàn là không khôn ngoan.
they skimps on the ingredients for their recipes.
Họ tiết kiệm nguyên liệu cho công thức nấu ăn của họ.
she skimps on her skincare routine.
Cô ấy tiết kiệm cho quy trình chăm sóc da của mình.
he skimps on time when preparing for the presentation.
Anh ấy tiết kiệm thời gian khi chuẩn bị cho buổi thuyết trình.
skimps on quality
tiết kiệm chi phí chất lượng
skimps on details
tiết kiệm chi tiết
skimps on supplies
tiết kiệm vật tư
skimps on expenses
tiết kiệm chi phí
skimps on time
tiết kiệm thời gian
skimps on effort
tiết kiệm công sức
skimps on resources
tiết kiệm nguồn lực
skimps on features
tiết kiệm các tính năng
skimps on training
tiết kiệm đào tạo
skimps on safety
tiết kiệm an toàn
she always skimps on quality when buying groceries.
Cô ấy thường xuyên tiết kiệm chi phí khi mua thực phẩm.
he skimps on sleep to finish his work.
Anh ấy tiết kiệm thời gian ngủ để hoàn thành công việc của mình.
don't skimps on your health; it's important.
Đừng tiết kiệm sức khỏe của bạn; điều đó rất quan trọng.
they tend to skimps on details in their reports.
Họ có xu hướng tiết kiệm chi tiết trong các báo cáo của họ.
she skimps on her budget for entertainment.
Cô ấy tiết kiệm ngân sách cho giải trí.
he skimps on his education expenses.
Anh ấy tiết kiệm chi phí học hành.
it's unwise to skimps on safety measures.
Việc tiết kiệm các biện pháp an toàn là không khôn ngoan.
they skimps on the ingredients for their recipes.
Họ tiết kiệm nguyên liệu cho công thức nấu ăn của họ.
she skimps on her skincare routine.
Cô ấy tiết kiệm cho quy trình chăm sóc da của mình.
he skimps on time when preparing for the presentation.
Anh ấy tiết kiệm thời gian khi chuẩn bị cho buổi thuyết trình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay