| số nhiều | skinheads |
Marty was terrific — he just waded into the skinheads without a thought.
Marty thật tuyệt vời — anh ta chỉ đơn giản là lao vào đám da đầu mà không cần suy nghĩ.
He shaved his head to become a skinhead.
Anh ta cạo trọc đầu để trở thành một skinhead.
Skinhead culture has a history of being associated with racism.
Văn hóa skinhead có lịch sử gắn liền với phân biệt chủng tộc.
The skinhead movement originated in the United Kingdom in the 1960s.
Phong trào skinhead bắt nguồn ở Vương quốc Anh vào những năm 1960.
Some skinheads are known for their distinctive fashion style.
Một số skinhead nổi tiếng với phong cách thời trang đặc trưng của họ.
Skinhead music often includes genres like ska, punk, and Oi!
Âm nhạc skinhead thường bao gồm các thể loại như ska, punk và Oi!
Violence and extremism are sometimes associated with certain skinhead groups.
Bạo lực và cực đoan đôi khi liên quan đến một số nhóm skinhead.
Not all skinheads are involved in hateful ideologies.
Không phải tất cả những người skinhead đều tham gia vào các tư tưởng thù hận.
The term 'skinhead' can have different meanings depending on context.
Thuật ngữ 'skinhead' có thể có những ý nghĩa khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh.
Skinhead subculture has evolved and diversified over the years.
Văn hóa ngầm skinhead đã phát triển và đa dạng hóa theo những năm tháng.
Some individuals embrace the skinhead identity as a form of rebellion.
Một số cá nhân đón nhận hình mẫu skinhead như một hình thức phản kháng.
You know, we're not talking about neo-Nazi skinheads or violent anti-government militias anymore.
Bạn biết đấy, chúng ta không còn nói về những kẻ da đầu neo-Nazi hoặc các nhóm bán quân sự chống chính phủ bạo lực nữa.
Nguồn: NPR News January 2022 CompilationThe killing forced an investigation, and 22 soldiers were linked to " skinhead" groups or others holding extremist beliefs.
Vụ giết người đã gây ra một cuộc điều tra, và 22 quân nhân đã liên kết với các nhóm "da đầu" hoặc những người khác có tư tưởng cực đoan.
Nguồn: VOA Special February 2021 CollectionFBI's questioning this skinhead kid they snapped up.
FBI đang thẩm vấn gã da đầu này mà họ đã bắt.
Nguồn: Family AffairsA BBC correspondent in the town of B says skinheads with baseball bats have been seen marking Tatars' houses with crosses.
Một phóng viên của BBC ở thị trấn B cho biết những kẻ da đầu với gậy bóng chày đã được nhìn thấy đánh dấu nhà của người Tatar bằng các chữ thập.
Nguồn: BBC Listening Compilation March 2014We can easily find a common language. There is no xenophobia fascism or racism here. There are no skinheads, like in Russia.
Chúng ta có thể dễ dàng tìm thấy một ngôn ngữ chung. Không có tình trạng xa lạ, chủ nghĩa phát xít hoặc phân biệt chủng tộc ở đây. Không có những kẻ da đầu, như ở Nga.
Nguồn: VOA Standard May 2014 CollectionI was in the middle of a show with some white supremacist skinheads, Klu Klux Klan members, and in the middle of that show I just had a flash.
Tôi đang ở giữa một buổi biểu diễn với một số kẻ da đầu theo chủ nghĩa thượng đẳng da trắng, các thành viên của Ku Klux Klan, và giữa buổi biểu diễn đó tôi chỉ có một khoảnh khắc.
Nguồn: What it takes: Celebrity InterviewsMarty was terrific — he just waded into the skinheads without a thought.
Marty thật tuyệt vời — anh ta chỉ đơn giản là lao vào đám da đầu mà không cần suy nghĩ.
He shaved his head to become a skinhead.
Anh ta cạo trọc đầu để trở thành một skinhead.
Skinhead culture has a history of being associated with racism.
Văn hóa skinhead có lịch sử gắn liền với phân biệt chủng tộc.
The skinhead movement originated in the United Kingdom in the 1960s.
Phong trào skinhead bắt nguồn ở Vương quốc Anh vào những năm 1960.
Some skinheads are known for their distinctive fashion style.
Một số skinhead nổi tiếng với phong cách thời trang đặc trưng của họ.
Skinhead music often includes genres like ska, punk, and Oi!
Âm nhạc skinhead thường bao gồm các thể loại như ska, punk và Oi!
Violence and extremism are sometimes associated with certain skinhead groups.
Bạo lực và cực đoan đôi khi liên quan đến một số nhóm skinhead.
Not all skinheads are involved in hateful ideologies.
Không phải tất cả những người skinhead đều tham gia vào các tư tưởng thù hận.
The term 'skinhead' can have different meanings depending on context.
Thuật ngữ 'skinhead' có thể có những ý nghĩa khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh.
Skinhead subculture has evolved and diversified over the years.
Văn hóa ngầm skinhead đã phát triển và đa dạng hóa theo những năm tháng.
Some individuals embrace the skinhead identity as a form of rebellion.
Một số cá nhân đón nhận hình mẫu skinhead như một hình thức phản kháng.
You know, we're not talking about neo-Nazi skinheads or violent anti-government militias anymore.
Bạn biết đấy, chúng ta không còn nói về những kẻ da đầu neo-Nazi hoặc các nhóm bán quân sự chống chính phủ bạo lực nữa.
Nguồn: NPR News January 2022 CompilationThe killing forced an investigation, and 22 soldiers were linked to " skinhead" groups or others holding extremist beliefs.
Vụ giết người đã gây ra một cuộc điều tra, và 22 quân nhân đã liên kết với các nhóm "da đầu" hoặc những người khác có tư tưởng cực đoan.
Nguồn: VOA Special February 2021 CollectionFBI's questioning this skinhead kid they snapped up.
FBI đang thẩm vấn gã da đầu này mà họ đã bắt.
Nguồn: Family AffairsA BBC correspondent in the town of B says skinheads with baseball bats have been seen marking Tatars' houses with crosses.
Một phóng viên của BBC ở thị trấn B cho biết những kẻ da đầu với gậy bóng chày đã được nhìn thấy đánh dấu nhà của người Tatar bằng các chữ thập.
Nguồn: BBC Listening Compilation March 2014We can easily find a common language. There is no xenophobia fascism or racism here. There are no skinheads, like in Russia.
Chúng ta có thể dễ dàng tìm thấy một ngôn ngữ chung. Không có tình trạng xa lạ, chủ nghĩa phát xít hoặc phân biệt chủng tộc ở đây. Không có những kẻ da đầu, như ở Nga.
Nguồn: VOA Standard May 2014 CollectionI was in the middle of a show with some white supremacist skinheads, Klu Klux Klan members, and in the middle of that show I just had a flash.
Tôi đang ở giữa một buổi biểu diễn với một số kẻ da đầu theo chủ nghĩa thượng đẳng da trắng, các thành viên của Ku Klux Klan, và giữa buổi biểu diễn đó tôi chỉ có một khoảnh khắc.
Nguồn: What it takes: Celebrity InterviewsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay