skittle

[Mỹ]/skɪt(ə)l/
[Anh]/'skɪtl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ghim nhỏ được sử dụng trong trò chơi skittles.
Word Forms
hiện tại phân từskittling
số nhiềuskittles
quá khứ phân từskittled
thì quá khứskittled

Cụm từ & Cách kết hợp

beer and skittles

bia và trò chơi

Câu ví dụ

Pakistan were skittled out for 93.

Pakistan đã bị loại sau khi chỉ ghi được 93 điểm.

she put her hand out and skittled a row of bottles.

Cô ấy đưa tay ra và đổ hàng loạt chai.

Sky {skittle} Lizzie McGuire is onnn!

Sky {skittle} Lizzie McGuire đang lên!

I enjoy playing skittles with my friends.

Tôi thích chơi trò chơi skittle với bạn bè của mình.

The skittle alley was busy with players on the weekend.

Khu vực chơi skittle rất đông đúc với người chơi vào cuối tuần.

She knocked down all the skittles with one throw.

Cô ấy đã đánh đổ tất cả các quả skittle chỉ với một lần ném.

We set up the skittles in a triangle formation.

Chúng tôi sắp xếp các quả skittle thành hình tam giác.

The skittle ball rolled down the lane smoothly.

Quả bóng skittle lăn xuống đường một cách trơn tru.

He scored a strike by knocking down all the skittles in one go.

Anh ấy đã ghi được strike bằng cách đánh đổ tất cả các quả skittle trong một lần.

The skittle pins are made of durable wood.

Các chốt skittle được làm từ gỗ bền.

She aimed carefully and hit the skittle right in the center.

Cô ấy nhắm mục tiêu cẩn thận và đánh trúng skittle ngay giữa.

The skittle game requires both skill and precision.

Trò chơi skittle đòi hỏi cả kỹ năng và độ chính xác.

They organized a skittle tournament at the local bowling alley.

Họ đã tổ chức một giải đấu skittle tại khu vui chơi bowling địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay