the new marketing strategy skools the competition.
Chiến lược marketing mới làm cho đối thủ cạnh tranh phải thua kém.
he skools the entire department in sales figures.
Ông ấy làm cho toàn bộ phòng ban phải thua kém về con số doanh thu.
experience often skools youthful energy in business.
Kinh nghiệm thường làm cho năng lượng trẻ trung phải thua kém trong kinh doanh.
this football team skools every opponent they face.
Đội bóng đá này làm cho tất cả đối thủ phải thua kém mỗi khi gặp họ.
she really skools everyone with her chess tactics.
Cô ấy thực sự làm cho tất cả mọi người phải thua kém bằng các chiến thuật cờ vua của mình.
modern technology skools traditional methods in speed.
Công nghệ hiện đại làm cho các phương pháp truyền thống phải thua kém về tốc độ.
practice skools raw talent every single time.
Luyện tập làm cho tài năng thô sơ phải thua kém mỗi lần.
the professor skools the students on grammar rules.
Giáo sư làm cho sinh viên phải thua kém về các quy tắc ngữ pháp.
his logic skools her emotional arguments easily.
Lập luận của ông ấy dễ dàng làm cho các lý lẽ cảm xúc của cô ấy phải thua kém.
that player skools the rookie in the match.
Cầu thủ đó làm cho tân binh phải thua kém trong trận đấu.
hard work skools luck in the long run.
Công việc chăm chỉ làm cho may mắn phải thua kém trong dài hạn.
the new software skools the old system completely.
Phần mềm mới làm cho hệ thống cũ phải hoàn toàn thua kém.
the new marketing strategy skools the competition.
Chiến lược marketing mới làm cho đối thủ cạnh tranh phải thua kém.
he skools the entire department in sales figures.
Ông ấy làm cho toàn bộ phòng ban phải thua kém về con số doanh thu.
experience often skools youthful energy in business.
Kinh nghiệm thường làm cho năng lượng trẻ trung phải thua kém trong kinh doanh.
this football team skools every opponent they face.
Đội bóng đá này làm cho tất cả đối thủ phải thua kém mỗi khi gặp họ.
she really skools everyone with her chess tactics.
Cô ấy thực sự làm cho tất cả mọi người phải thua kém bằng các chiến thuật cờ vua của mình.
modern technology skools traditional methods in speed.
Công nghệ hiện đại làm cho các phương pháp truyền thống phải thua kém về tốc độ.
practice skools raw talent every single time.
Luyện tập làm cho tài năng thô sơ phải thua kém mỗi lần.
the professor skools the students on grammar rules.
Giáo sư làm cho sinh viên phải thua kém về các quy tắc ngữ pháp.
his logic skools her emotional arguments easily.
Lập luận của ông ấy dễ dàng làm cho các lý lẽ cảm xúc của cô ấy phải thua kém.
that player skools the rookie in the match.
Cầu thủ đó làm cho tân binh phải thua kém trong trận đấu.
hard work skools luck in the long run.
Công việc chăm chỉ làm cho may mắn phải thua kém trong dài hạn.
the new software skools the old system completely.
Phần mềm mới làm cho hệ thống cũ phải hoàn toàn thua kém.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay