skort

[Mỹ]/skɔːt/
[Anh]/skɔrt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại trang phục kết hợp giữa váy và quần soóc; váy ngắn

Cụm từ & Cách kết hợp

casual skort

quần short váy thông thường

denim skort

quần short váy denim

sporty skort

quần short váy thể thao

floral skort

quần short váy hoa

pleated skort

quần short váy xếp ly

skort outfit

trang phục quần short váy

skort style

phong cách quần short váy

skort design

thiết kế quần short váy

skort trend

xu hướng quần short váy

skort collection

bộ sưu tập quần short váy

Câu ví dụ

she wore a skort to the picnic.

Cô ấy đã mặc một chiếc quần đùi váy đến buổi dã ngoại.

the skort is perfect for summer activities.

Chiếc quần đùi váy rất phù hợp cho các hoạt động mùa hè.

he bought a skort for his daughter.

Anh ấy đã mua một chiếc quần đùi váy cho con gái.

skorts are a great alternative to shorts.

Quần đùi váy là một lựa chọn tuyệt vời thay thế cho quần short.

she paired her skort with a stylish top.

Cô ấy phối quần đùi váy của mình với một chiếc áo trên cùng phong cách.

skorts are comfortable for outdoor sports.

Quần đùi váy thoải mái cho các môn thể thao ngoài trời.

many girls love to wear skorts to school.

Nhiều cô gái thích mặc quần đùi váy đến trường.

he prefers skorts over traditional skirts.

Anh ấy thích quần đùi váy hơn là váy truyền thống.

skorts come in various colors and patterns.

Quần đùi váy có nhiều màu sắc và hoa văn khác nhau.

she feels confident in her new skort.

Cô ấy cảm thấy tự tin với chiếc quần đùi váy mới của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay