skydived yesterday
nhảy dù ngày hôm qua
skydived together
nhảy dù cùng nhau
skydived for fun
nhảy dù cho vui
skydived in tandem
nhảy dù đôi
skydived from plane
nhảy dù từ máy bay
skydived last weekend
nhảy dù cuối tuần vừa rồi
skydived for charity
nhảy dù từ thiện
skydived near beach
nhảy dù gần bãi biển
skydived with friends
nhảy dù với bạn bè
skydived at sunset
nhảy dù lúc hoàng hôn
i skydived for the first time last summer.
Tôi đã nhảy dù lần đầu tiên vào mùa hè năm ngoái.
she has always wanted to skydive over the ocean.
Cô ấy luôn luôn muốn nhảy dù trên biển.
they skydived together to celebrate their anniversary.
Họ đã nhảy dù cùng nhau để kỷ niệm ngày kỷ niệm của họ.
we skydived from 15,000 feet and it was exhilarating.
Chúng tôi đã nhảy dù từ độ cao 15.000 feet và nó thật thú vị.
she skydived with a group of friends for her birthday.
Cô ấy đã nhảy dù với một nhóm bạn bè nhân dịp sinh nhật của cô ấy.
he plans to skydive again next month.
Anh ấy dự định sẽ nhảy dù lần nữa vào tháng tới.
they captured amazing photos while they skydived.
Họ đã chụp được những bức ảnh tuyệt vời trong khi họ đang nhảy dù.
skydived yesterday
nhảy dù ngày hôm qua
skydived together
nhảy dù cùng nhau
skydived for fun
nhảy dù cho vui
skydived in tandem
nhảy dù đôi
skydived from plane
nhảy dù từ máy bay
skydived last weekend
nhảy dù cuối tuần vừa rồi
skydived for charity
nhảy dù từ thiện
skydived near beach
nhảy dù gần bãi biển
skydived with friends
nhảy dù với bạn bè
skydived at sunset
nhảy dù lúc hoàng hôn
i skydived for the first time last summer.
Tôi đã nhảy dù lần đầu tiên vào mùa hè năm ngoái.
she has always wanted to skydive over the ocean.
Cô ấy luôn luôn muốn nhảy dù trên biển.
they skydived together to celebrate their anniversary.
Họ đã nhảy dù cùng nhau để kỷ niệm ngày kỷ niệm của họ.
we skydived from 15,000 feet and it was exhilarating.
Chúng tôi đã nhảy dù từ độ cao 15.000 feet và nó thật thú vị.
she skydived with a group of friends for her birthday.
Cô ấy đã nhảy dù với một nhóm bạn bè nhân dịp sinh nhật của cô ấy.
he plans to skydive again next month.
Anh ấy dự định sẽ nhảy dù lần nữa vào tháng tới.
they captured amazing photos while they skydived.
Họ đã chụp được những bức ảnh tuyệt vời trong khi họ đang nhảy dù.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay