skydived

[Mỹ]/ˈskaɪdaɪvd/
[Anh]/ˈskaɪdaɪvd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thì quá khứ và phân từ quá khứ của skydive

Cụm từ & Cách kết hợp

skydived yesterday

nhảy dù ngày hôm qua

skydived together

nhảy dù cùng nhau

skydived for fun

nhảy dù cho vui

skydived in tandem

nhảy dù đôi

skydived from plane

nhảy dù từ máy bay

skydived last weekend

nhảy dù cuối tuần vừa rồi

skydived for charity

nhảy dù từ thiện

skydived near beach

nhảy dù gần bãi biển

skydived with friends

nhảy dù với bạn bè

skydived at sunset

nhảy dù lúc hoàng hôn

Câu ví dụ

i skydived for the first time last summer.

Tôi đã nhảy dù lần đầu tiên vào mùa hè năm ngoái.

she has always wanted to skydive over the ocean.

Cô ấy luôn luôn muốn nhảy dù trên biển.

they skydived together to celebrate their anniversary.

Họ đã nhảy dù cùng nhau để kỷ niệm ngày kỷ niệm của họ.

we skydived from 15,000 feet and it was exhilarating.

Chúng tôi đã nhảy dù từ độ cao 15.000 feet và nó thật thú vị.

she skydived with a group of friends for her birthday.

Cô ấy đã nhảy dù với một nhóm bạn bè nhân dịp sinh nhật của cô ấy.

he plans to skydive again next month.

Anh ấy dự định sẽ nhảy dù lần nữa vào tháng tới.

they captured amazing photos while they skydived.

Họ đã chụp được những bức ảnh tuyệt vời trong khi họ đang nhảy dù.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay