skydiver

[Mỹ]/ˈskaɪˌdaɪ.vər/
[Anh]/ˈskaɪˌdaɪ.vɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người nhảy dù thực hiện các động tác nhào lộn trên không
Word Forms
số nhiềuskydivers

Cụm từ & Cách kết hợp

skydiver jump

nhảy dù

skydiver gear

trang bị nhảy dù

skydiver training

đào tạo nhảy dù

skydiver license

giấy phép nhảy dù

skydiver experience

kinh nghiệm nhảy dù

skydiver safety

an toàn nhảy dù

skydiver altitude

độ cao nhảy dù

skydiver freefall

nhảy tự do

skydiver instructor

giảng viên nhảy dù

skydiver landing

hạ cánh

Câu ví dụ

the skydiver leaped from the plane with excitement.

Người nhảy dù đã nhảy ra khỏi máy bay với sự phấn khích.

many skydivers enjoy the thrill of freefall.

Nhiều người nhảy dù thích cảm giác hồi hộp của trạng thái rơi tự do.

the skydiver's parachute opened smoothly.

Dây dù của người nhảy dù đã mở ra một cách êm ái.

she trained hard to become a professional skydiver.

Cô ấy đã tập luyện chăm chỉ để trở thành một người nhảy dù chuyên nghiệp.

skydivers often jump in groups for safety.

Người nhảy dù thường nhảy theo nhóm vì sự an toàn.

the skydiver's helmet was equipped with a camera.

Mũ bảo hiểm của người nhảy dù được trang bị một chiếc máy ảnh.

during the jump, the skydiver felt a rush of adrenaline.

Trong khi nhảy, người nhảy dù cảm thấy một sự hưng phấn của adrenaline.

after a successful jump, the skydiver celebrated with friends.

Sau một lần nhảy thành công, người nhảy dù đã ăn mừng với bạn bè.

each skydiver must complete a safety briefing before jumping.

Mỗi người nhảy dù phải hoàn thành một buổi thông báo an toàn trước khi nhảy.

the skydiver descended gracefully towards the landing zone.

Người nhảy dù hạ xuống một cách duyên dáng về phía khu vực hạ cánh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay