skydives

[Mỹ]/ˈskaɪdaɪvz/
[Anh]/ˈskaɪdaɪvz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dạng số ít ngôi thứ ba của skydive, đề cập đến việc thực hiện các động tác trên không trước khi dù mở.

Cụm từ & Cách kết hợp

skydives safely

nhảy dù an toàn

skydives regularly

nhảy dù thường xuyên

skydives together

nhảy dù cùng nhau

skydives excitedly

nhảy dù hào hứng

skydives high

nhảy dù ở độ cao lớn

skydives enthusiastically

nhảy dù nhiệt tình

skydives professionally

nhảy dù chuyên nghiệp

skydives locally

nhảy dù tại địa phương

skydives competitively

nhảy dù thi đấu

skydives at night

nhảy dù vào ban đêm

Câu ví dụ

he loves to skydive on weekends.

anh ấy thích nhảy dù vào cuối tuần.

she took her first skydive last summer.

cô ấy đã nhảy dù lần đầu tiên vào mùa hè năm ngoái.

they organized a group skydive for charity.

họ đã tổ chức một buổi nhảy dù theo nhóm để làm từ thiện.

he plans to skydive from 15,000 feet.

anh ấy dự định nhảy dù từ độ cao 15.000 feet.

they offer tandem skydives for beginners.

họ cung cấp dịch vụ nhảy dù đôi cho người mới bắt đầu.

she has a certificate for solo skydives.

cô ấy có chứng chỉ để nhảy dù độc lập.

he captured stunning photos during his skydive.

anh ấy đã chụp được những bức ảnh tuyệt đẹp trong khi nhảy dù.

they often skydive in beautiful locations.

họ thường xuyên nhảy dù ở những địa điểm đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay